Thông tin công khai nuôi trồng thủy sản
Số liệu tổng hợp từ hệ thống AMS Aquaculture theo Điều 11 TT 24/2018/TT-BNNPTNT (sửa bởi TT 01/2022). Chỉ hiển thị chỉ số tổng hợp; không công bố thông tin cá nhân của chủ cơ sở. Ô dưới 3 cơ sở được ẩn số liệu (kèm che thêm ô nhỏ nhất kế tiếp để không suy ra được), tổng chỉ hiển thị khi không lộ ô bị ẩn.
Tổng quan
Cơ sở nuôi và diện tích theo tỉnh/thành
| Tỉnh/thành | Cơ sở | Có GCN | Diện tích mặt nước (ha) |
|---|---|---|---|
| TP. Hà Nội | 23 | 2 | 20 |
| TP. Huế | 597 | 0 | 0 |
| TP. Hải Phòng | 47 | 1 | 1,3 |
| TP. Đà Nẵng | 362 | 0 | 12,6 |
| TP. Hồ Chí Minh | 813 | 3 | 204,8 |
| TP. Cần Thơ | 608 | 0 | 0 |
| Tuyên Quang | 24 | 0 | 0 |
| Lào Cai | Đã ẩn | ||
| Thái Nguyên | 123 | 0 | 0 |
| Phú Thọ | 24 | 2 | 17,4 |
| Bắc Ninh | Đã ẩn | ||
| Hưng Yên | 37 | 0 | 0 |
| Ninh Bình | 566 | 0 | 0 |
| Cao Bằng | 26 | 0 | 0 |
| Lạng Sơn | 21 | 0 | 0 |
| TP. Quảng Ninh | 1.794 | 0 | 0 |
| Thanh Hóa | 139 | 1 | 2,5 |
| Nghệ An | 348 | 0 | 0 |
| Hà Tĩnh | 76 | 0 | 9,7 |
| Quảng Trị | 397 | 0 | 7,3 |
| Quảng Ngãi | 223 | 0 | 0 |
| Gia Lai | 446 | 0 | 0 |
| Khánh Hòa | 270 | 0 | 0 |
| Lâm Đồng | 46 | 0 | 0 |
| Đắk Lắk | 153 | 0 | 0,1 |
| Đồng Nai | 9 | 5 | 32,2 |
| Tây Ninh | 97 | 0 | 8,6 |
| Vĩnh Long | 543 | 0 | 0 |
| Đồng Tháp | 364 | 0 | 0 |
| Cà Mau | 14.021 | 0 | 967,9 |
| An Giang | 33.957 | 0 | 0 |
| Điện Biên | 59 | 0 | 0 |
| Lai Châu | 14 | 0 | 0,9 |
| Sơn La | 0 | 0 | 0 |
Diện tích nuôi và sản lượng theo loài
| Loài | Cơ sở | Diện tích nuôi (ha) | Sản lượng (tấn) |
|---|---|---|---|
| Cá bớp biển/Cá giòI27 | 358 | 0 | 0 |
| Tôm thẻ chân trắngII36 | 85 | 4.200 | 0 |
| Tôm súII31 | 20 | 2.500 | 0 |
| Cá chépI59 | 18 | 0 | 0 |
| Cá KoiI148 | 17 | 0 | 0 |
| Cá trắm cỏI288 | 13 | 0,1 | 0 |
| Cá rô phi xanhI251 | 11 | 0,1 | 0 |
| Cá rô phi vằnI250 | 8 | 0,2 | 0 |
| Cá traI284 | 7 | 106 | 0 |
| Cá nheo MỹI237 | 7 | 0,4 | 0 |
| Cá chimI62 | 4 | 0 | 0 |
| Cua biểnII1 | 4 | 0 | 0 |
| LươnI316 | 3 | 0 | 0 |
| Cá trê đenI296 | Đã ẩn | ||
| Cá đối mụcI97 | Đã ẩn | ||
| Ba ba trơn/Ba ba hoaIV3 | Đã ẩn | ||
| Tôm hùm bôngII17 | Đã ẩn | ||
| Cá lăng đuôi đỏI158 | Đã ẩn | ||
| Cá lóc bôngI163 | Đã ẩn | ||
| Cá mè hoaI184 | Đã ẩn | ||
| Cá bỗngI13 | Đã ẩn | ||
| Cá chuối/Cá sộp/Cá lócI82 | Đã ẩn | ||
| Cá trắm đenI289 | Đã ẩn | ||
| Cá trôi taI303 | Đã ẩn | ||
| Cua cà raII2 | Đã ẩn | ||
| Ốc nhồiIII27 | Đã ẩn | ||
| Tôm càng xanhII11 | Đã ẩn | ||
| Cá bống tượngI21 | Đã ẩn | ||
| Cá chạch bông lớnI47 | Đã ẩn | ||
| Hầu (hàu) Thái Bình DươngIII10 | Đã ẩn | ||
Danh mục loài thủy sản nuôi (PL IV TT16/2026)
Nhãn “chủ lực”: danh mục TT 90/2025/TT-BNNMTNhóm I — Cá (316)
- I1 Cá aliSciaenochromis ahli
- I2 Cá anh vũSemilabeo notabilis
- I3 Cá ba lưỡiBarbichthys laevis
- I4 Cá ba saPangasius bocourti
- I5 Cá bã trầuTrichopsis vittata
- I6 Cá bạc đầuAplocheilus panchax
- I7 Cá bám đáSewellia lineolata
- I8 Cá bám đáSewellia speciosa
- I9 Cá bánh lái/Cá cánh buồmGymnocorymbus ternetzi
- I10 Cá bảy màu/Cá khổng tướcPoecilia reticulata
- I11 Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàngCaranx ignobilis
- I12 Cá bòTachysurus fulvidraco
- I13 Cá bỗngSpinibarbus denticulatus
- I14 Cá bống bớpBostrichthys sinensis
- I15 Cá bống cátGlossogobius giuris
- I16 Cá bống cauButis butis
- I17 Cá bông lauPangasius krempfi
- I18 Cá bống mắt tre/cá ống điếuBrachygobius doriae
- I19 Cá bống mítStigmatogobius sadanundio
- I20 Cá bống suối đầu ngắnPhilypnus chalmersi
- I21 Cá bống tượngOxyeleotris marmorata
- I22 Cá bơn cátCynoglossus robustus
- I23 Cá bơn màoSamaris cristatus
- I24 Cá bơn ngộPsettodes erumei
- I25 Cá bơn vằn răng toPseudorhombus arsius
- I26 Cá bơn vỉParalichthys olivaceus
- I27 Cá bớp biển/Cá giòRachycentron canadum
- I28 Cá bươm be dàiRhodeus ocellatus
- I29 Cá bươm be nhỏAcheilognathus elongatoides
- I30 Cá bươm giảPararhodeus kyphus
- I31 Cá bướm sông đáyAcanthorhodeus dayeus
- I32 Cá cam thoiElagatis bipinnulata
- I33 Cá cam vân/Cá cam sọc đen/Cá cu/Cá bèSeriolina nigrofasciata
- I34 Cá cam/Cá cu/Cá cam sọcSeriola dumerili
- I35 Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đenNaucrates ductor
- I36 Cá căng ba chấmTerapon puta
- I37 Cá căng mõm nhọnRhynchopelates oxyrhynchus
- I38 Cá căng sọc congTerapon jarbua
- I39 Cá căng sọc thẳngTerapon theraps
- I40 Cá cấn/đòng đongBarbodes semifasciolatus
- I41 Cá cầu vồngGlossolepis incisus
- I42 Cá cócCyclocheilichthys enoplos
- I43 Cá cóc đậmCyclocheilichthys apogon
- I44 Cá còm (cá nàng hai)Chitala ornata
- I45 Cá còm hoa (thác lác còm)Chitala blanci
- I46 Cá cờ đenMacropodus spechti
- I47 Cá chạch bông lớnMastacembelus favus
- I48 Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài LoanMisgurnus anguillicaudatus
- I49 Cá chạch khoangMacrognathus circumcinctus
- I50 Cá chạch lá tre/Cá chạch gaiMacrognathus aculeatus
- I51 Cá chạch lửaMastacembelus erythrotaenia
- I52 Cá chạch rằn/Cá chạch lấuMacrognathus taeniagaster
- I53 Cá chạch sôngMastacembelus armatus
- I54 Cá chàiLeptobarbus hoevenii
- I55 Cá chành dụcChanna gachua
- I56 Cá chát vạchAcrossocheilus clivosius
- I57 Cá chày mắt đỏSqualiobarbus curriculus
- I58 Cá chẽm/Cá vượcLates calcarifer
- I59 Cá chépCyprinus carpio
- I60 Cá chìa vôi biểnProteracanthus sarissophorus
- I61 Cá chiên sôngBagarius yarrelli
- I62 Cá chimMonodactylus argenteus
- I63 Cá chim dơi bốn sọcMonodactylus sebae
- I64 Cá chim đenParastromateus niger
- I65 Cá chim gaiPsenopsis anomala
- I66 Cá chim trắng cảnh (Silver dollar)Brachychalcinus orbicularis
- I67 Cá chim trắngPampus argenteus
- I68 Cá chim trắngPiaractus brachypomus
- I69 Cá chim vây vàngTrachinotus blochii
- I70 Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn)Trachinotus falcatus
- I71 Cá chình châu ÂuAnguilla anguilla
- I72 Cá chình hoaAnguilla marmorata
- I73 Cá chình munAnguilla bicolor
- I74 Cá chình Nhật BảnAnguilla japonica
- I75 Cá chình nhọnAnguilla borneensis
- I76 Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướnBetta splendens
- I77 Cá chốtMystus gulio
- I78 Cá chốt bôngPseudomystus siamensis
- I79 Cá chốt sọc thườngMystus vittatus
- I80 Cá chốt vạchMystus mysticetus
- I81 Cá chuối hoaChanna maculate/Ophiocephalus maculatus
- I82 Cá chuối/Cá sộp/Cá lócChanna striata
- I83 Cá chuôn bụng sắcParazacco spilurus
- I84 Cá chuôn bụng trònZacco platypus
- I85 Cá chuồn cátCypselurus poecilopterus
- I86 Cá dìa bông/Cá dìa côngSiganus guttatus
- I87 Cá diếcCarassius auratus
- I88 Cá diếc nhằngTanichthys albonubes
- I89 Cá diêu hồngOreochromis spp
- I90 Cá dưa xámMuraenesox cinereus
- I91 Cá dứa/Cá tra nghệPangasius kunyit
- I92 Cá đầu lân kim tuyếnAndinoacara pulcher
- I93 Cá đỏ mangSystomus orphoides
- I94 Cá đong chấmEnteromius stigmatopygus
- I95 Cá đòng đongBarbodes semifasciolatus
- I96 Cá đong gai sông ĐàPuntius takhoaensis
- I97 Cá đối mụcMugil cephalus
- I98 Cá đù chấmNibea maculata
- I99 Cá đù đỏ/Cá hồng MỹSciaenops ocellatus
- I100 Cá đù trắng/Cá thù lù bạcPennahia argentata
- I101 Cá đục bạcSillago sihama
- I102 Cá đuôi cờ nhọnPseudosphromenus dayi
- I103 Cá ét mọiLabeo chrysophekadion
- I104 Cá hải long/cá ngựa nước ngọtDoryichthys boaja
- I105 Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàngDentex tumifrons
- I106 Cá hắc bạc/Cá chuồn sông/Cá chuồn xiêmCrossocheilus oblongus
- I107 Cá hắc bố lũyPoecilia latipinna
- I108 Cá hắc longOsteoglossum ferreirai
- I109 Cá hắc ma quỷ/Cá lông gàApteronotus albifrons
- I110 Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáyLethrinus lentjan
- I111 Cá he vàngBarbonymus schwanenfeldii
- I112 Cá hè mõm dàiLethrinus miniatus
- I113 Cá he đỏBarbonymus altus
- I114 Cá heoSyncrossus hymenophysa
- I115 Cá heo chấmSyncrossus beauforti
- I116 Cá heo chânAcantopsis dialuzona
- I117 Cá heo hề/Cá chuột ba sọcChromobotia macracanthus
- I118 Cá heo râuYasuhikotakia morleti
- I119 Cá heo rừngSyncrossus helodes
- I120 Cá heo vạchYasuhikotakia modesta
- I121 Cá hoả khẩuThorichthys helleri
- I122 Cá hoà lan râuPoecilia sphenops
- I123 Cá hoà lan trònPoecilia velifera
- I124 Cá hoàng đếCichla ocellaris
- I125 Cá hoàng kimThorichthys aureus
- I126 Cá hoàng tử Phi châuLabidochromis caeruleus
- I127 Cá hôCatlocarpio siamensis
- I128 Cá hốTrichiurus lepturus
- I129 Cá hồi vânOncorhynchus mykiss
- I130 Cá hồngLutjanus erythropterus
- I131 Cá hồng bạcLutjanus argentimaculatus
- I132 Cá hồng bốn sọcLutjanus kasmira
- I133 Cá hồng dải đenLutjanus vitta
- I134 Cá hồng đỏLutjanus sanguineus
- I135 Cá hồng kétAmphilophus labiatus X Heros severus
- I136 Cá hồng kim/Cá hồng kiếmXiphophorus maculatus
- I137 Cá hồng mi Ấn ĐộSahyadria denisonii
- I138 Cá hồng nhungHyphessobrycon callistus
- I139 Cá hồng vĩPhractocephalus hemioliopterus
- I140 Cá húPangasius conchophilus
- I141 Cá huyết long/Cá rồngScleropages formosus
- I142 Cá huyết trung hồng (Zebra)Maylandia zebra
- I143 Cá kèo/Cá bống kèoPseudapocryptes lanceolatus
- I144 Cá kếtPhalacronotus bleekeri
- I145 Cá kim long Úc/Cá trân châu longScleropages leichardti
- I146 Cá kìm sôngXenentodon cancila
- I147 Cá kim thơm bảy màuCichlasoma salvini
- I148 Cá KoiCyprinus carpio rubrofuscus
- I149 Cá khoaiHarpadon nehereus
- I150 Cá khoangYunnanilus cruciatus
- I151 Cá khoang cổAmphiprion frenatus
- I152 Cá khoang cổ nemoAmphiprion ocellaris
- I153 Cá khủng long bôngPolypterus ornatipinnis
- I154 Cá khủng long vàngPolypterus senegalus
- I155 Cá la hán/Cá trân châu kỳ lânVieja bifasciata
- I156 Cá lăng chấmHemibagrus guttatus
- I157 Cá lăng đenHemibagrus pluriradiatus
- I158 Cá lăng đuôi đỏHemibagrus wyckioides
- I159 Cá lăng nhaMystus wolffii
- I160 Cá lăng vàngMystus nemurus
- I161 Cá leoWallago attu
- I162 Cá lìm kìm aoDermogenys pusilla
- I163 Cá lóc bôngChanna micropeltes
- I164 Cá lòng tongEsomus danrica
- I165 Cá lòng tong dị hìnhTrigonostigma heteromorpha
- I166 Cá lòng tong đáRasbora paviana
- I167 Cá lòng tong đuôi đỏRasbora borapetensis
- I168 Cá lòng tong lưng thấpRasbora myersi
- I169 Cá lòng tong mạiRasbora argyrotaenia
- I170 Cá lòng tong mươngLuciosoma bleekeri
- I171 Cá lòng tong sắtEsomus metallicus
- I172 Cá lòng tong sọcRasbora trilineata
- I173 Cá lòng tong vạch đỏRasbora retrodorsalis
- I174 Cá lòng tong/Cá đuôi đỏRasbora lateristriata
- I175 Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/Cá sócLarimichthys crocea
- I176 Cá mại namLaubuka laubuca
- I177 Cá mayGyrinocheilus aymonieri
- I178 Cá măngElopichthys bambusa
- I179 Cá măng biểnChanos chanos
- I180 Cá măng rổToxotes chatareus
- I181 Cá măng rổ (phun nước, cao xạ)Toxotes jaculatrix
- I182 Cá mặt quỷ/Cá mang ếchAllenbatrachus grunniens
- I183 Cá mây trắngTanichthys albonubes
- I184 Cá mè hoaHypophthalmichthys nobilis
- I185 Cá mè hôiOsteochilus melanopleurus
- I186 Cá mè lúiOsteochilus vittatus
- I187 Cá mè trắng Hoa NamHypophthalmichthys molitrix
- I188 Cá mè trắng Việt NamHypophthalmichthys harmandi
- I189 Cá mè vinhBarbonymus gonionotus
- I190 Cá mỏ vịtPseudoplatystoma fasciatum
- I191 Cá mòi cờ hoaClupanodon thrissa
- I192 Cá mú (Cá song) chấm đenEpinephelus malabaricus
- I193 Cá mú (Cá song) chấm đỏEpinephelus akaara
- I194 Cá mú (Cá song) chấm gaiEpinephelus areolatus
- I195 Cá mú (Cá song) chấm tổ ongEpinephelus merra
- I196 Cá mú (Cá song) chấm vạchEpinephelus amblycephalus
- I197 Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắngPlectropomus leopardus
- I198 Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanhEpinephelus chlorostigma
- I199 Cá mú (Cá song) chuộtCromileptes altivelis
- I200 Cá mú (Cá song) dẹtEpinephelus bleekeri
- I201 Cá mú (Cá song) đen chấm nâuEpinephelus coioides
- I202 Cá mú (Cá song) hoa nâu/Cá mú cọpEpinephelus fuscoguttatus
- I203 Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu ♂ Epinephelus lanceolatus X ♀Epinephelus
- I204 Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồiEpinephelus tauvina
- I205 Cá mú (Cá song) nghệEpinephelus lanceolatus
- I206 Cá mú (Cá song) saoPlectropomus maculatus
- I207 Cá mú (Cá song) sáu sọcEpinephelus sexfasciatus
- I208 Cá mú (Cá song) sáu sọc ngangEpinephelus fasciatus
- I209 Cá mú (Cá song) vạchEpinephelus bruneus
- I210 Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú ÚcMaccullochella peelii peelii
- I211 Cá mùi/Cá hườngHelostoma temminckii
- I212 Cá mương gaiHainania serrata
- I213 Cá mương namLuciosoma setigerum
- I214 Cá nàng haiChitala chitala
- I215 Cá nâu/Cá nầuScatophagus argus
- I216 Cá neonParacheirodon innesi
- I217 Cá neon Việt Nam/cá lòng tong bến hảiTanichthys micagemmae
- I218 Cá nóc da báo/Cá nóc beo/cá nóc da beoDichotomyctere fluviatilis
- I219 Cá nóc dàiPao leiurus
- I220 Cá nóc mắt đỏCarinotetraodon lorteti
- I221 Cá nóc mítPao palembangensis
- I222 Cá ngạnh/cá ngạnh sôngCranoglanis bouderius
- I223 Cá ngân longOsteoglossum bicirrhosum
- I224 Cá ngọc long/Cá rồng ÚcScleropages jardinii
- I225 Cá ngũ vânDesmopuntius pentazona
- I226 Cá ngừ mắt toThunnus obesus
- I227 Cá ngừ vây vàngThunnus albacares
- I228 Cá ngựa chấmHampala dispar
- I229 Cá ngựa chấmHippocampus trimaculatus
- I230 Cá ngựa đenHippocampus kuda
- I231 Cá ngựa gaiHippocampus histrix
- I232 Cá ngựa nam/Cá ngựa vạchHampala macrolepidota
- I233 Cá ngựa Nhật BảnHippocampus mohnikei
- I234 Cá ngựa thân trắngHippocampus kelloggi
- I235 Cá ngựa vằnHippocampus comes
- I236 Cá ngựa vằn/Cá sọc xanhDanio rerio
- I237 Cá nheo MỹIctalurus punctatus
- I238 Cá nhệchPisodonophis boro
- I239 Cá nho chảoSarcocheilichthys nigripinnis
- I240 Cá nhụ bốn râuEleutheronema tetradactylum
- I241 Cá ống điếuBrachygobius sua
- I242 Cá phèn trắngPolynemus longipectoralis
- I243 Cá phèn vàngPolynemus paradiseus
- I244 Cá quan đaoGeophagus surinamensis
- I245 Cá rầm namPuntius brevis
- I246 Cá rầm xanhBangana lemassoni
- I247 Cá rô biểnLobotes surinamensis
- I248 Cá rô biển nước ngọtPristolepis fasciata
- I249 Cá rô đồngAnabas testudineus
- I250 Cá rô phi vằnOreochromis niloticus
- I251 Cá rô phi xanhOreochromis aureus
- I252 Cá sặc bướmTrichopodus trichopterus
- I253 Cá sặc điệp/Cá sặcTrichopodus microlepis
- I254 Cá sặc gấmColisa lalia
- I255 Cá sặc rằnTrichogaster pectoralis
- I256 Cá sặc trân châuTrichopodus leerii
- I257 Cá sặc vệnNandus nandus
- I258 Cá sócOryzias latipes
- I259 Cá sơn bầuParambassis wolffii
- I260 Cá sơn xiêmParambassis siamensis
- I261 Cá sủ đấtProtonibea diacanthus
- I262 Cá sửuBoesemania microlepis
- I263 Cá tai tượng Phi châuAstronotus ocellatus
- I264 Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phátOsphronemus goramy
- I265 Cá tầm BelugaHuso huso
- I266 Cá tầm NgaAcipenser gueldenstaedtii
- I267 Cá tầm SterletAcipenser ruthenus
- I268 Cá tầm Trung HoaAcipenser sinensis
- I269 Cá tầm XibêriAcipenser baerii
- I270 Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêuPseudotropheus socolofi
- I271 Cá tứ vânPuntigrus tetrazona
- I272 Cá tỳ bà bướm beoSewellia elongata
- I273 Cá tỳ bà bướm hổSewellia lineolata
- I274 Cá thác lác/Cá thát látNotopterus notopterus
- I275 Cá thái hổ vằn/Cá hường vệnDatnioides quadrifasciatus
- I276 Cá thái hổ/Cá hườngDatnioides microlepis
- I277 Cá thanh ngọcTrichopsis pumila
- I278 Cá thần tiên/Cá ông tiênPterophyllum scalare
- I279 Cá thè be dàiAcheilognathus tonkinensis
- I280 Cá thè be sông ĐáyAcheilognathus longibarbatus
- I281 Cá thiên đường/săn sắt/đuôi cờ/lia thiaMacropodus opercularis
- I282 Cá thiểuCultrichthys erythropterus
- I283 Cá thòi lòiPeriophthalmodon schlosseri
- I284 Cá trachủ lựcPangasianodon hypophthalmus
- I285 Cá trà sọcProbarbus jullieni
- I286 Cá tráp đenAcanthopagrus schlegelii
- I287 Cá tráp vây vàngAcanthopagrus latus
- I288 Cá trắm cỏCtenopharyngodon idella
- I289 Cá trắm đenMylopharyngodon piceus
- I290 Cá trắngBarbodes binotatus
- I291 Cá trắngCoregonus lavaretus
- I292 Cá trèn bầuOmpok bimaculatus
- I293 Cá trèn đáKryptopterus cryptopterus
- I294 Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinhKryptopterus bicirrhis
- I295 Cá trèn mỡPhalacronotus apogon
- I296 Cá trê đenClarias fuscus
- I297 Cá trê phiClarias gariepinus
- I298 Cá trê trắngClarias batrachus
- I299 Cá trê vàngClarias macrocephalus
- I300 Cá trôi Ấn ĐộLabeo rohita
- I301 Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ/Cá chuồn hai màuEpalzeorhynchos bicolor
- I302 Cá trôi mrigalCirrhinus cirrhosus
- I303 Cá trôi taCirrhinus molitorella
- I304 Cá trôi Trường GiangProchilodus lineatus
- I305 Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nútEpalzeorhynchos frenatus
- I306 Cá vềnMegalobrama terminalis
- I307 Cá vồ cờPangasius sanitwongsei
- I308 Cá vồ đémPangasius larnaudii
- I309 Cá vược laiMorone chrysops X Morone saxatilis
- I310 Cá vược mõm nhọnPsammoperca waigiensis
- I311 Cá xác sọcPangasius nasutus
- I312 Cá xảm mắt béOpsarius pulchellus
- I313 Các loài thuộc Chi cá chuộtCorydoras
- I314 Các loài thuộc Chi cá đĩaSymphysodon
- I315 Kuhli loach/Cá chạch suối KuliPangio kuhlii
- I316 LươnMonopterus albus
Nhóm II — Giáp xác (37)
- II1 Cua biểnScylla paramamosain
- II2 Cua cà raEriocheir sinensis
- II3 Cua đồngSomanniathelphusa sinensis
- II4 Cua hải quỳNeopetrolisthes maculatus
- II5 Cua hoàng đếRanina ranina
- II6 Cua xanh/Cua bùnScylla serrata
- II7 Ghẹ xanhPortunus pelagicus
- II8 RạmVaruna litterata
- II9 Tôm bác sỹLysmata amboinensis
- II10 Tôm càng sôngMacrobrachium nipponense
- II11 Tôm càng xanhMacrobrachium rosenbergii
- II12 Tôm hải quỳAncylocaris brevicarpalis
- II13 Tôm hải quỳ hoàng đếZenopontonia rex
- II14 Tôm he Ấn ĐộPenaeus indicus
- II15 Tôm he Nhật BảnPenaeus japonicus
- II16 Tôm hoa lanHymenocera picta
- II17 Tôm hùm bôngPanulirus ornatus
- II18 Tôm hùm đáPanulirus homarus
- II19 Tôm hùm đỏPanulirus longipes
- II20 Tôm hùm lông/Tôm hùm Sỏi/Tôm hùm mốcPanulirus stimpsoni
- II21 Tôm hùm maPanulirus penicillatus
- II22 Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùnPanulirus polyphagus
- II23 Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằnPanulirus versicolor
- II24 Tôm mũ niIbacus ciliatus
- II25 Tôm mũ ni đỏScyllarides squammosus
- II26 Tôm mũ ni trắngThenus orientalis
- II27 Tôm mùa/Tôm lớtPenaeus merguiensis
- II28 Tôm nươngPenaeus chinensis
- II29 Tôm rảoMetapenaeus ensis
- II30 Tôm sọc hai càngStenopus hispidus
- II31 Tôm súchủ lựcPenaeus monodon
- II32 Tôm tít (Bề bề) harpaxHarpiosquilla harpax
- II33 Tôm tít (Bề bề) interruptaOratosquillina interrupta
- II34 Tôm tít (Bề bề) nepaMiyakella nepa
- II35 Tôm tít (Bề bề) woodmasoniErugosquilla woodmasoni
- II36 Tôm thẻ chân trắngchủ lựcLitopenaeus vannamei/Penaeus vannamei
- II37 Tôm thẻ rằnPenaeus semisulcatus
Nhóm III — Nhuyễn thể (45)
- III1 Bàn maiAtrina pectinata
- III2 Bào ngư bầu dụcHaliotis ovina
- III3 Bào ngư chín lỗ/Cửu khổngHaliotis diversicolor
- III4 Bào ngư vành taiHaliotis asinina
- III5 Các loài thuộc Họ ốc móng taySolenidae
- III6 ĐiệpChlamys nobilis
- III7 Điệp quạtMimachlamys crassicostata
- III8 Hầu (hàu) BelcheryCrassostrea belcheri
- III9 Hầu (hàu) cửa sôngCrassostrea rivularis
- III10 Hầu (hàu) Thái Bình DươngCrassostrea gigas
- III11 Mực láSepioteuthis lessoniana
- III12 Mực nang vân hổSepia pharaonis
- III13 Mực ống Trung HoaUroteuthis (Photololigo) chinensis
- III14 NgánAustrielia corrugata
- III15 Ngao (Nghêu) Bến TreMeretrix lyrata
- III16 Ngao (Nghêu) dầuMeretrix meretrix
- III17 Ngao (Nghêu) LụaParatapes undulatus
- III18 Ngao Bốn cạnh (Vọp)Mactra quadrangularis
- III19 Ngao giáTapes literatus
- III20 Ngao hai cùiTapes dorsatus
- III21 Ngao ô vuôngPeriglypta puerpera
- III22 Ốc đá/Ốc mầu/Ốc LabiMonodonta labio
- III23 Ốc đĩa/Ốc đẻ đenNerita balteata
- III24 Ốc gạoAssiminea lutea
- III25 Ốc hươngBabylonia areolata
- III26 Ốc lenCerithidea obtusa
- III27 Ốc nhồiPila polita
- III28 Sò huyếtTegillarca granosa
- III29 Sò lôngAnadara subcrenata
- III30 Sò NodiTegillarca nodifera
- III31 Tu hàiLutraria rhynchaena
- III32 Trai cánh mỏngCristaria plicata
- III33 Trai cánh xanhSinohyriopsis cumingii
- III34 Trai cóc (trai cơm)Lamprotula leaii
- III35 Trai ngọc môi đenPinctada margaritifera
- III36 Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượngPinctada maxima
- III37 Trai ngọc nữPteria penguin
- III38 Trai ngọc trắng/Trai mã thịPinctada martensii
- III39 Trai sôngSinanodonta eiliptica
- III40 Trai tai nghéTridacna squamosa
- III41 Trai tai tượng lớnTridacna maxima
- III42 Trai tai tượng vàng nghệTridacna crocea
- III43 Vẹm xanhPerna viridis
- III44 VọpGeloina expansa
- — Hầu (hàu) sữa (Hầu/Hàu Bồ Đào Nha)Crassostrea angulata
Nhóm IV — Bò sát - lưỡng cư (5)
- IV1 Ba ba gaiPalea steindachneri
- IV2 Ba ba Nam BộAmyda cartilaginea
- IV3 Ba ba trơn/Ba ba hoaPelodiscus sinensis/ Trionyx sinensis
- IV4 Ếch đồngHoplobatrachus tigerinus
- IV5 Ếch Thái LanHoplobatrachus rugulosus
Nhóm V — Da gai - giun đốt (19)
- V1 Cầu gai đá/Nhum đáHeterocentrotus mammillatus
- V2 Cầu gai đenDiadema setosum
- V3 Cầu gai sọ dừa/Nhum sọTripneustes gratilla
- V4 Cầu gai tímHeliocidaris crassispina
- V5 Cầu gai/Nhím biểnHemicentrotus pulcherrimus
- V6 Giun nhiều tơPerinereis nuntia
- V7 Giun nhiều tơMarphysa mossambica
- V8 Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biểnPerinereis nuntia var.brevicirris
- V9 Hải sâmApostichopus japonicus
- V10 Hải sâm cát/Đồn độtHolothuria scabra
- V11 Hải sâm đen mềmHolothuria leucospilota
- V12 Hải sâm đen/Đồn đột đenHolothuria atra
- V13 Hải sâm lựuThelenota ananas
- V14 Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừaActinopyga mauritiana
- V15 Hải sâm mít/Đồn đột mítActinopyga echinites
- V16 Hải sâm vúHolothuria nobilis
- V17 RươiTylorrhynchus heterochaetus
- V18 Sá sùng/Trùng biển/Sâu đấtSipunculus nudus
- — Dời cát ÚcPerinereis helleri
Nhóm VI — Rong (17)
- VI1 Rong bắp súKappaphycus striatum
- VI2 Rong câu cướcGracilariopsis bailiniae
- VI3 Rong câu chân vịtHydropuntia eucheumatoides
- VI4 Rong câu chỉGracilaria tenuistipitata
- VI5 Rong câu thắtGracilaria firma
- VI6 Rong hồng vânBetaphycus gelatinus
- VI7 Rong lá mơ lá dàySargassum crassifolium
- VI8 Rong lá mơ MucclureiSargassum mcclurei
- VI9 Rong lá mơ nhiều phaoSargassum polycystum
- VI10 Rong mơSargassum oligocystum
- VI11 Rong mơ bìa đôiSargassum duplicatum
- VI12 Rong mơ lá phaoSargassum mcclurei f. duplicatum
- VI13 Rong mơ Quy NhơnSargassum quinhonese
- VI14 Rong mơ swartziiSargassum swartzii
- VI15 Rong nhoCaulerpa lentillifera
- VI16 Rong sụn (Rong đỏ)Kappaphycus alvarezii
- VI17 Rong sụn gaiEucheuma denticulatum
Nhóm VII — Vi tảo (36)
- VII1 Coscinodiscus excentricusCoscinodiscus excentricus
- VII2 Coscinodiscus rothiiCoscinodiscus rothii
- VII3 Cyclotella comtaCyclotella comta
- VII4 Cyclotella stylorumCyclotella stylorum
- VII5 Cyclotella striataCyclotella striata
- VII6 Chaetoceros calcitransChaetoceros calcitrans
- VII7 Chaetoceros gracilisChaetoceros gracilis
- VII8 Chaetoceros muelleriChaetoceros muelleri
- VII9 Chlorella vulgarisChlorella vulgaris
- VII10 Chroomonas salinaChroomonas salina
- VII11 Diacronema lutheriDiacronema lutheri
- VII12 Dunaliella salinaDunaliella salina
- VII13 Dunaliella tertiolectaDunaliella tertiolecta
- VII14 Haematococcus pluvialisHaematococcus pluvialis
- VII15 Isochrysis galbanaIsochrysis galbana
- VII16 Melosira granulataMelosira granulata
- VII17 Nannochloropsis oculataNannochloropsis oculata
- VII18 Navicula cancellataNavicula cancellata
- VII19 Navicula cari f. cariNavicula cari f. cari
- VII20 Nitzschia longissimaNitzschia longissima
- VII21 Phaeodactylum tricornutumPhaeodactylum tricornutum
- VII22 Rhodomonas salinaRhodomonas salina
- VII23 Schizochytrium limacinumSchizochytrium limacinum
- VII24 Schizochytrium mangroveiSchizochytrium mangrovei
- VII25 Skeletonema costatumSkeletonema costatum
- VII26 Spirulina platensisSpirulina platensis
- VII27 Tetraselmis convolutaeTetraselmis convolutae
- VII28 Tetraselmis chuiiTetraselmis chuii
- VII29 Thalassionema frauenfeldiiThalassionema frauenfeldii
- VII30 Thalassionema nitzschioidesThalassionema nitzschioides
- VII31 Thalassiosira pseudonanaThalassiosira pseudonana
- VII32 Thalassiosira weissflogiiThalassiosira weissflogii
- VII33 Thalassiothrix frauenfeldiiThalassiothrix frauenfeldii
- VII34 Thraustochytrium aureumThraustochytrium aureum
- VII35 Thraustochytrium striatumThraustochytrium striatum
- VII36 Các loài thuộc chi LabyrinthulaLabyrinthula
Nhóm VIII — Động vật phù du (20)
- VIII1 Acartia (Acanthacartia) tonsaAcartia (Acanthacartia) tonsa
- VIII2 Artemia franciscanaArtemia franciscana
- VIII3 Artemia monicaArtemia monica
- VIII4 Artemia persimilisArtemia persimilis
- VIII5 Artemia salinaArtemia salina
- VIII6 Artemia sinicaArtemia sinica
- VIII7 Artemia tibetianaArtemia tibetiana
- VIII8 Artemia urmianaArtemia urmiana
- VIII9 Brachionus angularisBrachionus angularis
- VIII10 Brachionus calyciflorusBrachionus calyciflorus
- VIII11 Brachionus plicatilisBrachionus plicatilis
- VIII12 Brachionus rotundiformisBrachionus rotundiformis
- VIII13 Calanopia thompsoniCalanopia thompsoni
- VIII14 Daphnia magnaDaphnia magna
- VIII15 Daphnia pulexDaphnia pulex
- VIII16 Labidocera pavoLabidocera pavo
- VIII17 Moina dubiaMoina dubia
- VIII18 Moina macrocopaMoina macrocopa
- VIII19 Moina micruraMoina micrura
- VIII20 Proales similisProales similis
Nhóm IX — San hô (7)
- IX1 Các loài san hô mềmAlcyonium sp.
- IX2 Các loài san hô mềmNephthea sp.
- IX3 Các loài san hô mềmPachyclavularia sp.
- IX4 Các loài san hô mềmSarcophyton sp.
- IX5 Các loài san hô nấm mềmDiscosoma sp.
- IX6 Các loài san hô nấm mềmRhodatis sp.
- IX7 Các loài san hô nút áoZoanthus sp.
Kết quả đánh giá rủi ro loài thủy sản sống
Chưa có kết quả đánh giá rủi ro được công bố.
Danh sách cơ sở nuôi trồng thủy sản
Cơ sở của tổ chức được nêu tên. Hộ gia đình, cá nhân chỉ công bố gộp theo xã (số hộ, loài nuôi); xã dưới 3 hộ được ẩn để bảo vệ thông tin cá nhân (Luật 91/2025). Không công bố tên chủ, địa chỉ, tọa độ.
An Giang (36 cơ sở tổ chức · 59 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆT | Bình Hòa | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSF | Bình Hòa | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSF (Vùng nuôi Châu Thành) | Bình Hòa | — | — |
| CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN MỸ | Bình Mỹ | — | — |
| Công ty TNHH MTV XNKTS Đông Á | Châu Phú | — | — |
| Công ty TNHH MTV XNKTS Đông Á | Châu Phú | — | — |
| Công ty TNHH MTV XNKTS Đông Á | Châu Phú | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN | Cù Lao Giêng | — | — |
| Công ty TNHH MTV Thanh Bình Đồng Tháp | Cù Lao Giêng | — | — |
| Chi nhánh công ty cổ phần thực phẩm BIM tại Kiên Giang | Giang Thành | — | — |
| CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM BIM TẠI KIÊN GIANG – KHU NUÔI THỦY SẢN ĐỒNG HÒA | Giang Thành | — | — |
| Công ty cổ phần thủy sản NT | Giang Thành | — | — |
| Công ty TNHH MTV Thông Thuận Kiên Giang | Giang Thành | — | — |
| CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VƯƠNG QUỐC VIỆT TẠI HÀ TIÊN | Hà Tiên | — | — |
| CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THỦY HẢI SẢN MINH PHÚ –KIÊN GIANG | Hòa Điền | — | — |
| Chi nhánh Công ty Cổ phần Kiên Hùng-Trang trại nuôi trồng thủy sản Kiên Hùng | Hòn Đất | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN HẢI SẢN TRANG TRẠI XANH | Khánh Bình | — | — |
| HỌP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CHỢ MỚI | Khánh Bình | — | — |
| CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG | Long Kiến | — | — |
| Công ty CP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang | Long Xuyên | — | — |
| CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG | Long Xuyên | — | — |
| CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN LỘC KIM CHI | Long Xuyên | — | — |
| CÔNG TY TNHH PHÚ HƯNG - Trại cá Phú Hưng | Mỹ Hòa Hưng | — | — |
| Chi Nhánh Công ty CP XNK Nông Sản Thực Phẩm An Giang - Xí Nghiệp Thức ăn Chăn nuôi thuỷ sản | Mỹ Thới | — | — |
| CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG | Mỹ Thới | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSF | Nhơn Mỹ | — | — |
| Công ty CP Vĩnh Hoàn | Nhơn Mỹ | — | — |
| Công ty CP Vĩnh Hoàn-Vùng nuôi Chợ Mới | Nhơn Mỹ | — | — |
| CÔNG TY CP XNK NÔNG SẢN THỰC PHẨM AN GIANG | Nhơn Mỹ | — | — |
| Công ty CP XNK Thuỷ sản An Mỹ | Phú Hòa | — | — |
| Công ty TNHH MTV TMDV XNK Trấn Phú | Phú Quốc | Cá bớp biển/Cá giò | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN TRƯỜNG GIANG | Thoại Sơn | — | — |
| Công ty cổ phần thủy sản NTSF | Tô Châu | — | — |
| Công ty cổ phần Trung Sơn | Tô Châu | — | — |
| Đỗ Công Ty | Vĩnh Bình | — | — |
| CHI NHÁNH CÔNG TY CP XNK NÔNG SẢN THỰC PHẨM AN GIANG – TRẠI CHĂN NUÔI VĨNH KHÁNH | Vĩnh Trạch | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Biên | 1.068 | — |
| An Châu | Đã ẩn | |
| An Minh | 2.406 | — |
| An Phú | 4 | — |
| Bình Đức | 22 | — |
| Bình Giang | 145 | — |
| Bình Hòa | 4 | — |
| Bình Mỹ | 7 | — |
| Bình Sơn | 15 | — |
| Bình Thạnh Đông | Đã ẩn | |
| Châu Đốc | 9 | — |
| Châu Phú | Đã ẩn | |
| Chợ Mới | Đã ẩn | |
| Chợ Vàm | Đã ẩn | |
| Cù Lao Giêng | Đã ẩn | |
| Định Hòa | 182 | — |
| Đông Hòa | 1.857 | — |
| Đông Hưng | 2.096 | — |
| Đông Thái | 3.387 | — |
| Giang Thành | 368 | — |
| Gò Quao | 15 | — |
| Hà Tiên | 211 | — |
| Hòa Điền | 359 | — |
| Hòa Lạc | Đã ẩn | |
| Hòn Đất | 164 | — |
| Hòn Nghệ | 99 | Cá bớp biển/Cá giò |
| Hội An | Đã ẩn | |
| Khánh Bình | Đã ẩn | |
| Kiên Hải | 22 | Cá bớp biển/Cá giò |
| Kiên Lương | 508 | — |
| Long Phú | Đã ẩn | |
| Long Xuyên | 6 | — |
| Mỹ Đức | 3 | — |
| Mỹ Hòa Hưng | 6 | — |
| Mỹ Thới | 4 | — |
| Mỹ Thuận | Đã ẩn | |
| Nhơn Mỹ | 5 | — |
| Phú Hòa | 4 | — |
| Phú Lâm | Đã ẩn | |
| Phú Quốc | 76 | Cá bớp biển/Cá giò |
| Phú Tân | Đã ẩn | |
| Sơn Hải | 82 | Cá bớp biển/Cá giò |
| Tân Thạnh | 2.904 | — |
| Tây Yên | 2.762 | — |
| Thạnh Hưng | 3 | — |
| Thạnh Mỹ Tây | Đã ẩn | |
| Thổ Châu | 27 | Cá bớp biển/Cá giò |
| Tiên Hải | 75 | Cá bớp biển/Cá giò |
| Tô Châu | 375 | — |
| U Minh Thượng | 1.398 | — |
| Vân Khánh | 2.010 | — |
| Vĩnh Bình | 3.525 | — |
| Vĩnh Hanh | Đã ẩn | |
| Vĩnh Hòa | 1.242 | — |
| Vĩnh Phong | 3.861 | — |
| Vĩnh Thạnh Trung | 10 | — |
| Vĩnh Thuận | 2.085 | — |
| Vĩnh Trạch | 5 | — |
| Vĩnh Tuy | 483 | — |
Bắc Ninh (0 cơ sở tổ chức · 2 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Nhân Thắng | Đã ẩn | |
| Tiên Lục | Đã ẩn | |
Cà Mau (26 cơ sở tổ chức · 48 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh | An Trạch | — | — |
| Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh (Tiểu khu 89) | An Trạch | — | — |
| Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh (Tiểu khu 90) | An Trạch | — | — |
| Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh (Tiểu khu 91) | An Trạch | — | — |
| Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Tài Kim Anh (TK89) | An Trạch | Tôm sú | — |
| Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Tài Kim Anh (TK90) | An Trạch | Tôm sú | — |
| Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Tài Kim Anh (TK91) | An Trạch | Tôm sú | — |
| HTX Hòa Phát | Biển Bạch | — | — |
| HTX Nông nghiệp Dân Phát | Biển Bạch | — | — |
| Hợp tác xã Hòa Hiệp | Cái Đôi Vàm | Tôm thẻ chân trắng | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT ÚC | Hiệp Thành | — | — |
| Công ty Cổ phần chế biến và Dịch vụ Thủy sản Cà Mau | Lý Văn Lâm | — | — |
| Công ty TNHH TMDV DL Trường Phát | Năm Căn | — | — |
| Công ty Cổ phần dịch vụ thủy sản Tân Tây Đô | Phan Ngọc Hiển | — | — |
| Công ty TNHH xã hội chuỗi tôm rừng Minh Phú | Phan Ngọc Hiển | — | — |
| Công ty TNHH Đầu tư thương mại xuất nhập khẩu Quốc tế Thanh Hằng-Chi nhánh 1 | Phú Mỹ | Cua biển, Tôm sú | — |
| Hợp tác xã Chế biến Thương mại dịch vụ nuôi trồng thủy sản Cái Bát | Phú Mỹ | Cua biển, Tôm sú | — |
| Hợp tác xã Chế biến Thương mại dịch vụ Nuôi trồng thủy sản Cái Bát | Phú Mỹ | — | — |
| Nguyễn Công Tỷ | Phước Long | — | — |
| HTX 1/7 Nuôi tôm quảng canh cải tiến ít thay nước | Tam Giang | — | — |
| HTX Nuôi Tôm Năng Suất Cao Tân Hưng | Tân Hưng | — | — |
| HTX Nuôi Tôm Năng Suất Cao Tân Hưng | Tân Hưng | — | — |
| Cty CP Chế Biến và DV Thủy sản Cà Mau | Tân Tiến | — | — |
| Công ty Cổ phần Chăn nuôi CP Việt Nam-Chi nhánh 2 tại Bạc Liêu | Vĩnh Hậu | — | — |
| CT TNHH CNC VN-CN1 | Vĩnh Hậu | — | — |
| CTy TNHH TS Long Manh | Vĩnh Hậu | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Trạch | 1.743 | — |
| An Xuyên | 30 | — |
| Biển Bạch | Đã ẩn | |
| Cái Đôi Vàm | 193 | Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng |
| Cái Nước | 92 | — |
| Đầm Dơi | 163 | — |
| Đất Mới | 143 | Tôm thẻ chân trắng |
| Đất Mũi | Đã ẩn | |
| Định Thành | 1.522 | — |
| Đông Hải | 949 | — |
| Gành Hào | 632 | — |
| Giá Rai | 222 | — |
| Hiệp Thành | 7 | — |
| Hòa Bình | 535 | — |
| Hòa Thành | 223 | — |
| Hồ Thị Kỷ | Đã ẩn | |
| Hưng Hội | 597 | — |
| Hưng Mỹ | 120 | — |
| Khánh Bình | Đã ẩn | |
| Long Điền | 617 | — |
| Lương Thế Trân | 114 | — |
| Lý Văn Lâm | 3 | Tôm sú |
| Năm Căn | 77 | — |
| Nguyễn Việt Khái | 58 | — |
| Ninh Thạnh Lợi | 74 | — |
| Phan Ngọc Hiển | 28 | — |
| Phong Hiệp | 1.340 | — |
| Phong Thạnh | Đã ẩn | |
| Phú Mỹ | 83 | — |
| Phú Tân | 206 | — |
| Phước Long | 1.686 | — |
| Quách Phẩm | 172 | Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng |
| Sông Đốc | 148 | — |
| Tạ An Khương | 117 | — |
| Tam Giang | 181 | Tôm sú |
| Tân Ân | 49 | — |
| Tân Hưng | 66 | — |
| Tân Thành | 54 | — |
| Tân Thuận | 164 | — |
| Tân Tiến | 118 | — |
| Thanh Tùng | 141 | — |
| Trần Phán | 131 | — |
| Trần Văn Thời | 10 | — |
| Trí Phải | Đã ẩn | |
| Vĩnh Hậu | 764 | — |
| Vĩnh Phước | 271 | — |
| Vĩnh Thanh | 30 | — |
| Vĩnh Trạch | 113 | — |
Cao Bằng (0 cơ sở tổ chức · 9 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Hạ Lang | Đã ẩn | |
| Hòa An | 3 | — |
| Nùng Trí Cao | Đã ẩn | |
| Phan Thanh | Đã ẩn | |
| Phục Hòa | 12 | — |
| Thạch An | Đã ẩn | |
| Trùng Khánh | 4 | — |
| Trường Hà | Đã ẩn | |
| Vinh Qúy | Đã ẩn | |
Đắk Lắk (0 cơ sở tổ chức · 14 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Cư M'gar | Đã ẩn | |
| Dray Bhăng | 8 | — |
| Ea Kar | Đã ẩn | |
| Hòa Phú | Đã ẩn | |
| Nam Ka | Đã ẩn | |
| Phú Yên | Đã ẩn | |
| Sông Cầu | Đã ẩn | |
| Thành Nhất | Đã ẩn | |
| Tuy An Bắc | 4 | — |
| Tuy An Đông | 13 | — |
| Tuy Hòa | 6 | — |
| Xuân Cảnh | 7 | — |
| Xuân Đài | 6 | — |
| Xuân Lộc | 101 | Tôm hùm bông |
Điện Biên (2 cơ sở tổ chức · 11 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| HTX thủy sản Nậm Mức | Mường Mùn | — | — |
| HTX Hải Hà | Thanh Nưa | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Điện Biên Phủ | 4 | — |
| Mường Lay | Đã ẩn | |
| Mường Nhà | Đã ẩn | |
| Mường Phăng | Đã ẩn | |
| Mường Thanh | Đã ẩn | |
| Núa Ngam | Đã ẩn | |
| Sín Chải | 5 | — |
| Thanh An | Đã ẩn | |
| Thanh Nưa | 4 | Ba ba trơn/Ba ba hoa |
| Tủa Thàng | 34 | — |
| Tuần Giáo | Đã ẩn | |
Đồng Nai (0 cơ sở tổ chức · 7 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bình Minh | Đã ẩn | |
| Chơn Thành | Đã ẩn | |
| Phước An | 3 | — |
| Tân Triều | Đã ẩn | |
| Trảng Bom | Đã ẩn | |
| Xuân Định | Đã ẩn | |
| Xuân Lộc | Đã ẩn | |
Đồng Tháp (26 cơ sở tổ chức · 36 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Thanh Bình Đồng Tháp | Bình Thành | — | — |
| Công ty TNHH CB TPXK Vạn Đức Tiền Giang | Kim Sơn | — | — |
| Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền Giang | Kim Sơn | — | — |
| Công ty TNHH Đại Thành | Kim Sơn | — | — |
| CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH | Kim Sơn | — | — |
| CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH | Kim Sơn | — | — |
| CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH | Kim Sơn | — | — |
| CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH | Kim Sơn | — | — |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I | Lấp Vò | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng | Mỹ Thọ | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng | Mỹ Thọ | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng | Mỹ Thọ | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng | Mỹ Thọ | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG | Mỹ Thọ | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN TRƯỜNG GIANG | Sa Đéc | — | — |
| Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long | Sa Đéc | — | — |
| Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | Tân Dương | — | — |
| Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | Tân Dương | — | — |
| Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | Tân Dương | — | — |
| Công ty TNHH Nuôi trồng Thủy sản Tuấn Hiền | Tân Phú Đông | — | — |
| Công Ty TNHH Nuôi trồng Thủy sản Tuấn Hiền | Tân Phú Đông | — | — |
| Công ty TNHH Thủy sản Trọng Nhân | Tân Phú Đông | — | — |
| Công ty TNHH Thủy sản Trọng Nhân | Tân Phú Đông | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng | Trung An | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG | Trung An | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG | Trung An | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Long | Đã ẩn | |
| Bình Hàng Trung | Đã ẩn | |
| Bình Thành | 4 | — |
| Bình Xuân | Đã ẩn | |
| Châu Thành | Đã ẩn | |
| Gia Thuận | 8 | — |
| Gò Công Đông | 8 | — |
| Hiệp Đức | Đã ẩn | |
| Hồng Ngự | 13 | — |
| Kim Sơn | 13 | — |
| Lai Vung | Đã ẩn | |
| Lấp Vò | Đã ẩn | |
| Long Khánh | Đã ẩn | |
| Lương Hòa Lạc | Đã ẩn | |
| Mỹ Ngãi | Đã ẩn | |
| Mỹ Thọ | 4 | — |
| Phong Hòa | 4 | — |
| Phong Mỹ | Đã ẩn | |
| Phú Cường | Đã ẩn | |
| Phú Hựu | 29 | — |
| Phú Thọ | Đã ẩn | |
| Sa Đéc | 8 | — |
| Sơn Qui | 4 | — |
| Tân Dương | 119 | — |
| Tân Điền | 10 | — |
| Tân Đông | Đã ẩn | |
| Tân Long | 5 | — |
| Tân Nhuận Đông | 3 | — |
| Tân Phú | 4 | — |
| Tân Phú Đông | 11 | — |
| Tân Thới | 26 | — |
| Thanh Bình | Đã ẩn | |
| Thới Sơn | 37 | — |
| Thường Phước | Đã ẩn | |
| Tràm Chim | 4 | — |
| Trung An | 6 | — |
Gia Lai (1 cơ sở tổ chức · 17 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Việt Úc - Phù Mỹ | An Lương | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Hòa | Đã ẩn | |
| An Lương | 23 | — |
| An Nhơn Tây | Đã ẩn | |
| Ân Hảo | Đã ẩn | |
| Bàu Cạn | Đã ẩn | |
| Bình Định | 5 | — |
| Cát Tiến | Đã ẩn | |
| Chư Păh | 3 | — |
| Đề Gi | 52 | — |
| Hoài Nhơn | 121 | — |
| Hoài Nhơn Bắc | 59 | — |
| Kông Bơ La | 38 | — |
| Phù Mỹ | 12 | — |
| Tam Quan | 58 | — |
| Tuy Phước | 59 | — |
| Vĩnh Quang | 7 | — |
| Vĩnh Sơn | Đã ẩn | |
Hà Tĩnh (0 cơ sở tổ chức · 8 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Cổ Đạm | Đã ẩn | |
| Đan Hải | 44 | Tôm sú |
| Hải Ninh | 5 | Cá đối mục, Tôm thẻ chân trắng |
| Kỳ Khang | 5 | Tôm thẻ chân trắng |
| Sông Trí | Đã ẩn | |
| Thạch Khê | 3 | — |
| Thành Sen | 15 | Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng |
| Thiên Cầm | Đã ẩn | |
Hưng Yên (0 cơ sở tổ chức · 12 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Diên Hà | Đã ẩn | |
| Đức Hợp | Đã ẩn | |
| Đường Hào | 11 | — |
| Lê Quý Đôn | 5 | — |
| Minh Thọ | 3 | — |
| Ngọc Lâm | Đã ẩn | |
| Sơn Nam | 6 | — |
| Tân Hưng | Đã ẩn | |
| Thư Vũ | Đã ẩn | |
| Vạn Xuân | Đã ẩn | |
| Vũ Phúc | Đã ẩn | |
| Vũ Tiên | 3 | — |
Khánh Hòa (1 cơ sở tổ chức · 18 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Hợp tác xã Tôm hùm Cam Ranh CR | Cam Linh | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Anh Dũng | Đã ẩn | |
| Bắc Cam Ranh | Đã ẩn | |
| Bắc Nha Trang | Đã ẩn | |
| Bắc Ninh Hòa | Đã ẩn | |
| Cam Hiệp | 44 | — |
| Cam Lâm | Đã ẩn | |
| Cam Linh | 7 | — |
| Cam Ranh | 3 | — |
| Đại Lãnh | 21 | — |
| Hòa Thắng | 85 | Lươn |
| Nam Cam Ranh | 8 | — |
| Nam Nha Trang | Đã ẩn | |
| Nam Ninh Hòa | 16 | — |
| Ninh Hòa | Đã ẩn | |
| Tu Bông | 9 | — |
| Vạn Hưng | 65 | — |
| Vạn Ninh | Đã ẩn | |
| Vạn Thắng | Đã ẩn | |
Lai Châu (0 cơ sở tổ chức · 4 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bình Lư | Đã ẩn | |
| Khoen On | 3 | Cá rô phi vằn, Cá trắm cỏ |
| Mường Kim | 9 | Cá nheo Mỹ, Cá rô phi vằn, Cá rô phi xanh, Cá trắm cỏ |
| Than Uyên | Đã ẩn | |
Lạng Sơn (0 cơ sở tổ chức · 1 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Khánh Khê | 21 | — |
Lào Cai (0 cơ sở tổ chức · 4 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Cát Thịnh | Đã ẩn | |
| Mù Cang Chải | Đã ẩn | |
| Tả Van | Đã ẩn | |
| Thác Bà | Đã ẩn | |
Lâm Đồng (0 cơ sở tổ chức · 8 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Đồng Kho | Đã ẩn | |
| Hòa Thắng | Đã ẩn | |
| Liên Hương | 4 | Cá rô phi xanh, Tôm thẻ chân trắng |
| Phan Rí Cửa | Đã ẩn | |
| Phú Quý | 29 | — |
| Tân Hải | 4 | — |
| Tân Thành | 3 | — |
| Vĩnh Hảo | Đã ẩn | |
Nghệ An (1 cơ sở tổ chức · 9 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp tư nhân trồng rừng Lê Duy Nguyên | Tân Mai | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Châu | 39 | — |
| Cửa Lò | Đã ẩn | |
| Đại Đồng | Đã ẩn | |
| Đức Châu | 11 | — |
| Mường Chọng | Đã ẩn | |
| Nghĩa Lâm | Đã ẩn | |
| Quỳnh Anh | 67 | — |
| Quỳnh Mai | 222 | — |
| Tân Mai | 4 | — |
Ninh Bình (0 cơ sở tổ chức · 20 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bình Minh | Đã ẩn | |
| Giao Bình | 98 | — |
| Giao Hòa | 7 | — |
| Giao Minh | 49 | — |
| Giao Ninh | 16 | — |
| Hải Hưng | Đã ẩn | |
| Hải Quang | 27 | — |
| Hải Xuân | 24 | — |
| Hiển Khánh | Đã ẩn | |
| Kim Đông | 3 | — |
| Nam Hồng | 3 | — |
| Nam Lý | Đã ẩn | |
| Nghĩa Lâm | Đã ẩn | |
| Ninh Cường | Đã ẩn | |
| Rạng Đông | 304 | — |
| Thanh Liêm | 6 | — |
| Thiên Trường | 3 | — |
| Xuân Hồng | Đã ẩn | |
| Xuân Hưng | 7 | — |
| Xuân Trường | 7 | — |
Phú Thọ (3 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHH cá tầm Việt Đức | Đà Bắc | — | — |
| Công ty TNHH thủy sản Hải Đăng Group | Thống Nhất | — | — |
| Hợp tác xã Đà Giang ECO | Tiền Phong | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Đà Bắc | Đã ẩn | |
| Hùng Việt | 3 | — |
| Tân Hòa | 9 | Cá bỗng, Cá chạch bông lớn, Cá rô phi xanh, Cá trắm cỏ |
| Tân Lạc | Đã ẩn | |
| Thanh Thủy | Đã ẩn | |
| Thống Nhất | Đã ẩn | |
| Thung Nai | Đã ẩn | |
| Tu Vũ | Đã ẩn | |
| Vân Phú | Đã ẩn | |
| Xuân Hòa | Đã ẩn | |
Quảng Ngãi (0 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bình Sơn | 88 | — |
| Đăk Hà | Đã ẩn | |
| Đăk Tô | Đã ẩn | |
| Đức Phổ | Đã ẩn | |
| Lân Phong | 18 | — |
| Lý Sơn | Đã ẩn | |
| Tịnh Khê | 14 | — |
| Tư Nghĩa | 77 | — |
| Vạn Tường | 12 | — |
| Vệ Giang | 9 | — |
Quảng Trị (2 cơ sở tổ chức · 12 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| công ty cổ phần chăn nuôi cp Việt Nam - chi nhánh Quảng Trị | Hải Lăng | — | — |
| Công ty cổ phần chăn nuôi CP Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị | Hải Lăng | Tôm thẻ chân trắng | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bắc Trạch | Đã ẩn | |
| Bến Hải | 39 | — |
| Cam Hồng | Đã ẩn | |
| Đông Hà | 12 | — |
| Hoàn Lão | Đã ẩn | |
| Nam Ba Đồn | Đã ẩn | |
| Nam Cửa Việt | 54 | — |
| Nam Trạch | Đã ẩn | |
| Ninh Châu | 3 | — |
| Triệu Cơ | Đã ẩn | |
| Vĩnh Hoàng | 6 | — |
| Vĩnh Thủy | 272 | — |
Tây Ninh (5 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền Giang | Hậu Thạnh | Cá tra | — |
| Công ty TNHH Tân Thành Lợi | Long An | — | — |
| Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền Giang | Nhơn Ninh | — | — |
| Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | Tân Hưng | Cá tra | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN | Tân Hưng | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Cần Giuộc | Đã ẩn | |
| Dương Minh Châu | Đã ẩn | |
| Long An | 10 | — |
| Lộc Ninh | Đã ẩn | |
| Mộc Hóa | Đã ẩn | |
| Mỹ An | Đã ẩn | |
| Tân Hưng | Đã ẩn | |
| Tân Trụ | 3 | — |
| Thuận Mỹ | 53 | — |
| Vàm Cỏ | 19 | Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng |
Thái Nguyên (2 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| HTX Thủy sản Núi cốc | Đại Phúc | Cá nheo Mỹ | — |
| Hợp tác xã Nông lâm thủy sản Thượng nguồn | Phong Quang | Cá nheo Mỹ | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bắc Kạn | Đã ẩn | |
| Đại Phúc | Đã ẩn | |
| Định Hóa | 5 | — |
| Đồng Hỷ | Đã ẩn | |
| Gia Sàng | 13 | — |
| Phú Bình | 26 | — |
| Phượng Tiến | 36 | — |
| Quân Chu | 23 | — |
| Tân Kỳ | 12 | — |
| Võ Nhai | Đã ẩn | |
Thanh Hóa (0 cơ sở tổ chức · 19 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Đông Sơn | Đã ẩn | |
| Hạc Thành | Đã ẩn | |
| Hải Bình | Đã ẩn | |
| Hoa Lộc | 63 | — |
| Hoằng Châu | Đã ẩn | |
| Hoằng Hóa | 12 | — |
| Hoằng Thanh | Đã ẩn | |
| Hoằng Tiến | Đã ẩn | |
| Nga An | Đã ẩn | |
| Nga Sơn | 4 | — |
| Nga Thắng | Đã ẩn | |
| Ngọc Liên | 4 | Tôm thẻ chân trắng |
| Ngọc Sơn | 3 | — |
| Sầm Sơn | Đã ẩn | |
| Tân Tiến | 13 | — |
| Trúc Lâm | Đã ẩn | |
| Trường Văn | 10 | — |
| Tượng Lĩnh | 13 | — |
| Vạn Lộc | Đã ẩn | |
TP. Cần Thơ (1 cơ sở tổ chức · 21 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy sản Sạch - Trại nuôi GOLDEN | Liêu Tú | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Bình | 3 | — |
| An Lạc Thôn | Đã ẩn | |
| Cái Khế | Đã ẩn | |
| Đại Ngãi | Đã ẩn | |
| Hòa Tú | 414 | — |
| Khánh Hòa | 105 | — |
| Lịch Hội Thượng | 10 | — |
| Liêu Tú | 16 | — |
| Long Phú | Đã ẩn | |
| Mỹ Xuyên | 7 | — |
| Ngọc Tố | 10 | — |
| Nhơn Mỹ | Đã ẩn | |
| Nhu Gia | Đã ẩn | |
| Phong Nẫm | Đã ẩn | |
| Sóc Trăng | Đã ẩn | |
| Tài Văn | Đã ẩn | |
| Thới An Hội | 4 | — |
| Thuận Hưng | 7 | — |
| Trần Đề | Đã ẩn | |
| Vĩnh Hải | Đã ẩn | |
| Vĩnh Phước | 14 | — |
TP. Đà Nẵng (0 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bàn Thạch | 9 | Tôm thẻ chân trắng |
| Hải Vân | 69 | — |
| Hòa Tiến | 121 | — |
| Nam Phước | 12 | Tôm thẻ chân trắng |
| Núi Thành | 37 | Tôm thẻ chân trắng |
| Quảng Phú | 31 | Tôm thẻ chân trắng |
| Tam Anh | 46 | Tôm thẻ chân trắng |
| Tam Hải | 13 | Tôm thẻ chân trắng |
| Tam Xuân | 23 | Tôm thẻ chân trắng |
| Thu Bồn | Đã ẩn | |
TP. Hà Nội (1 cơ sở tổ chức · 14 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thuỷ lợi Sông Tích - Xí nghiệp Thuỷ sản và Dịch vụ Du lịch Suối Hai | Bất Bạt | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Bất Bạt | Đã ẩn | |
| Chuyên Mỹ | Đã ẩn | |
| Chương Dương | Đã ẩn | |
| Dương Nội | Đã ẩn | |
| Đòai Phương | Đã ẩn | |
| Hòang Mai | Đã ẩn | |
| Phúc Sơn | Đã ẩn | |
| Phượng Dực | Đã ẩn | |
| Tây Hồ | Đã ẩn | |
| Thanh Oai | Đã ẩn | |
| Ứng Hòa | 6 | Cá chép, Cá trắm cỏ |
| Ứng Thiên | Đã ẩn | |
| Vân Đình | Đã ẩn | |
| Vĩnh Tuy | Đã ẩn | |
TP. Hải Phòng (0 cơ sở tổ chức · 15 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Cát Hải | 8 | — |
| Chu Văn An | Đã ẩn | |
| Đồ Sơn | 17 | — |
| Hải An | Đã ẩn | |
| Hồng Bàng | Đã ẩn | |
| Hùng Thắng | 5 | — |
| Kiến Thụy | Đã ẩn | |
| Lạc Phượng | Đã ẩn | |
| Nam Đồng | Đã ẩn | |
| Nam Sách | Đã ẩn | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đã ẩn | |
| Thạch Khôi | Đã ẩn | |
| Tiên Lãng | 3 | — |
| Tiên Minh | Đã ẩn | |
| Tứ Kỳ | 4 | Cá chép |
TP. Hồ Chí Minh (1 cơ sở tổ chức · 39 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| CÔNG TY TNHH THỦY HẢI SẢN THIÊN ĐỊNH | Long Sơn | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Đông | 4 | Cá chim, Cá Koi, Hầu (hàu) Thái Bình Dương |
| An Phú Đông | Đã ẩn | |
| An Thới Đông | 299 | — |
| Bảy Hiền | Đã ẩn | |
| Bình Hưng | Đã ẩn | |
| Bình Khánh | 308 | — |
| Bình Lợi | Đã ẩn | |
| Bình Thạnh | Đã ẩn | |
| Bình Trị Đông | Đã ẩn | |
| Cần Giờ | 10 | — |
| Chánh Hưng | Đã ẩn | |
| Côn Đảo | 5 | — |
| Dĩ An | 4 | Tôm thẻ chân trắng |
| Đất Đỏ | Đã ẩn | |
| Hiệp Phước | 97 | — |
| Hồ Tràm | 30 | — |
| Khánh Hội | Đã ẩn | |
| Long Điền | Đã ẩn | |
| Long Sơn | Đã ẩn | |
| Nhà Bè | Đã ẩn | |
| Phú Lâm | 3 | Cá Koi |
| Phú Mỹ | Đã ẩn | |
| Phú Nhuận | Đã ẩn | |
| Phú Thuận | Đã ẩn | |
| Phước Hải | 9 | Tôm thẻ chân trắng |
| Phước Thắng | Đã ẩn | |
| Tam Thắng | Đã ẩn | |
| Tân An Hội | Đã ẩn | |
| Tân Định | Đã ẩn | |
| Tân Hưng | Đã ẩn | |
| Tân Tạo | Đã ẩn | |
| Tân Thuận | Đã ẩn | |
| Tân Uyên | Đã ẩn | |
| Thái Mỹ | Đã ẩn | |
| Thạnh An | 3 | — |
| Thủ Dầu Một | Đã ẩn | |
| Vườn Lài | 3 | Cá Koi |
| Xuân Hòa | Đã ẩn | |
| Xuân Thới Sơn | Đã ẩn | |
TP. Huế (9 cơ sở tổ chức · 15 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHHMTV Hưng Phước | A Lưới 3 | — | — |
| Công ty cổ phần An Phú Tân | Mỹ Thượng | — | — |
| Cty TNHH Hằng Trung | Mỹ Thượng | — | — |
| Công ty cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước-Trại nuôi Thuận Phước | Phong Phú | — | — |
| Công ty TNHH Thiên An Phú | Phong Phú | — | — |
| Cty CPTS và TM Thuận Phước - Trại nuôi Điền Môn | Phong Phú | — | — |
| Cty TNHH MTV NTTS Hoàng Gia Đạt | Phong Phú | — | — |
| Công ty TNHH Thiên An Phú | Phú Vinh | — | — |
| Công ty cổ phần An Phú Tân | Thuận An | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| A Lưới 3 | 77 | — |
| Đan Điền | 14 | — |
| Kim Long | Đã ẩn | |
| Lộc An | 4 | — |
| Mỹ Thượng | 6 | — |
| Phong Điền | 3 | — |
| Phong Phú | 12 | — |
| Phong Quảng | Đã ẩn | |
| Phú Hồ | 14 | — |
| Phú Lộc | 42 | — |
| Phú Vang | 162 | — |
| Phú Vinh | 65 | — |
| Quảng Điền | 42 | — |
| Thuận An | 100 | — |
| Vinh Lộc | 45 | — |
TP. Quảng Ninh (115 cơ sở tổ chức · 32 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hòa - Hợp tác xã Biển Xanh | Cái Chiên | — | — |
| Nguyễn Văn Hòa - HTX Biển Xanh | Cái Chiên | — | — |
| NGUYỄN VĂN HÒA – HỢP TÁC XÃ BIỂN XANH | Cái Chiên | — | — |
| NGUYỄN VĂN HÒA – HỢP TÁC XÃ BIỂN XANH | Cái Chiên | — | — |
| TRẦN THANH XUÂN– HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG, KHAI THÁC THỦY HẢI SẢN NHƯ THỊNH VƯỢNG | Cái Chiên | — | — |
| TRẦN THANH XUÂN– HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG, KHAI THÁC THỦY HẢI SẢN NHƯ THỊNH VƯỢNG | Cái Chiên | — | — |
| VŨ TUẤN DŨNG – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI AN | Cái Chiên | — | — |
| VŨ TUẤN DŨNG – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI AN. | Cái Chiên | — | — |
| VŨ TUẤN DŨNG – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI AN. | Cái Chiên | — | — |
| CÔNG TY CỎ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỄN CÔNG VIẾN CÂY XANH QUẢNG NINH | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty Cổ phần dịch vụ du lịch Hoàng Gia Quảng Ninh | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty cổ phần STP AQUA Quảng Ninh | Cẩm Phả | — | — |
| CÔNG TY TNHH 2TV THIẾT KÉ & XÂY DỰNG 368 | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty TNHH Đầu tư Huy Vũ QN. | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty TNHH Hải Lâm 889 | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty TNHH MTV Thương Mại & dịch vụ Minh Quang | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và tư vấn đầu tư Đông Đô | Cẩm Phả | — | — |
| Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Công nghệ Huy Phát | Cẩm Phả | — | — |
| ĐẶNG TIẾN DŨNG – GIÁM ĐỐC HTX SẢN XUẤT KINH DOANH DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN TIẾN DŨNG. | Cẩm Phả | — | — |
| Đặng Tiến Dũng – HTX sản xuất nuôi trồng và kinh doanh dịch vụ Tiến Dũng | Cẩm Phả | — | — |
| Đỗ Văn Tuân – CÔNG TY TNHH 1 TV NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN CẨM PHẢ | Cẩm Phả | — | — |
| ĐỖ VĂN TUÂN – CÔNG TY TNHH 1 TV NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN CẨM PHẢ | Cẩm Phả | — | — |
| HOÀNG THỊ HOA – HỢP TÁC XÃ ĐẠI DƯƠNG | Cẩm Phả | — | — |
| HOÀNG THỊ HOA – HỢP TÁC XÃ ĐẠI DƯƠNG | Cẩm Phả | — | — |
| HOÀNG THỊ HOA – HỢP TÁC XÃ ĐẠI DƯƠNG | Cẩm Phả | — | — |
| Hợp tác xã nuôi trồng thủy sản Hồng Thủy | Cẩm Phả | — | — |
| Hợp tác xã Sản xuất kinh doanh dịch vụ nông nghiệp Trọng Cương | Cẩm Phả | — | — |
| Hợp tác xã Sản xuất Kinh doanh dịch vụ Nuôi trồng thủy sản Thành Công. | Cẩm Phả | — | — |
| Hợp tác xã Xuân hiền | Cẩm Phả | — | — |
| HTX NTTTS Dương Hương | Cẩm Phả | — | — |
| LÊ VĂN MẮN – HỢP TÁC XÃ KINH DOANH DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN TUẤN LINH. | Cẩm Phả | — | — |
| Lê Văn Mắn – HTX kinh doanh dịch vụ, nuôi trồng thủy sản Tuấn Linh | Cẩm Phả | — | — |
| Nguyễn Ánh Ngọc– CÔNG TY TNHH SEEDFOOD Cẩm Phả | Cẩm Phả | — | — |
| NGUYỄN ÁNH NGỌC– CÔNG TY TNHH SEEDFOOD CẨM PHẢ | Cẩm Phả | — | — |
| Nguyễn Đình Vinh - CÔNG TY TNHH PHÚ GIA 68 | Cẩm Phả | — | — |
| NGUYỄN ĐÌNH VINH - CÔNG TY TNHH PHÚ GIA 68 | Cẩm Phả | — | — |
| Nguyễn Mạnh Út – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN MŨI ĐUỐI | Cẩm Phả | — | — |
| NGUYỄN MẠNH ÚT – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN MŨI ĐUỐI | Cẩm Phả | — | — |
| NGUYỄN THANH VÂN – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TÂN TIẾN | Cẩm Phả | — | — |
| Nguyễn Thanh Vân – HTX nuôi trồng thủy sản Tân Tiến | Cẩm Phả | — | — |
| NGUYỄN VĂN TÙNG – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÂN HẢI. | Cẩm Phả | — | — |
| Phạm Thị Lý - HTX Quyết Tiến | Cẩm Phả | — | — |
| PHẠM THỊ LÝ – HỢP TÁC XÃ QUYẾT TIẾN | Cẩm Phả | — | — |
| TRẦN THẾ HƯNG - CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT KHẨU PTM | Cẩm Phả | — | — |
| TRẦN THẾ HƯNG - CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT KHẨU PTM | Cẩm Phả | — | — |
| Trần Trung Thành - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ACT | Cẩm Phả | — | — |
| TRẦN TRUNG THÀNH - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ACT | Cẩm Phả | — | — |
| Vũ Văn Phương – CÔNG TY TNHH 2TV THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG 368 | Cẩm Phả | — | — |
| VŨ VĂN PHƯƠNG – CÔNG TY TNHH 2TV THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG 368. | Cẩm Phả | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNG | Cô Tô | — | — |
| Công ty Cổ phần thực phẩm Bim | Đầm Hà | — | — |
| TRỊNH VĂN THIỆN – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN 1989 | Đầm Hà | — | — |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đại Dương Xanh (Traafn Ddawng Tuấn) | Đông Ngũ | — | — |
| HTX thủy sản xanh Đông Ngũ | Đông Ngũ | — | — |
| Công ty cổ phần Nhật Long | Hà Tu | — | — |
| Công ty cổ phần Nhật Long | Hà Tu | — | — |
| Công ty Cổ phần An Sinh | Hải Lạng | — | — |
| Nguyễn Văn Tùng – HTX nuôi trồng thủy sản Vân Hải | Hải Lạng | — | — |
| Trần Thế Hùng (Công ty TNHH 1TV Sao Đại Dương) | Hải Lạng | — | — |
| Vũ Thanh Liêm – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TÂN LẬP | Hải Lạng | — | — |
| VŨ THANH LIÊM – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TÂN LẬP | Hải Lạng | — | — |
| VŨ THANH LIÊM – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TÂN LẬP | Hải Lạng | — | — |
| Công ty TNHH Đầu tư Đông Bắc | Hoành Bồ | — | — |
| LÊ ĐỨC LONG – CÔNG TY TNHH NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN HÀU ĐẠI DƯƠNG HẢI LONG | Liên Hòa | — | — |
| Bùi Ngọc Liêm (Công ty CP Thủy sản Cát Phú Hải) | Móng Cái 1 | — | — |
| Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp & Thương mại T.H | Móng Cái 1 | — | — |
| Nguyễn Thị Vượng (CTy TNHH NTTS Chính Hữu) | Móng Cái 2 | — | — |
| Lương Văn Chắn (Công ty TNHH 1TV Mai Hà) | Móng Cái 3 | — | — |
| TRẦN MINH TIẾN – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP CƯỜNG TRƯỜNG | Quảng Hà | — | — |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển công viên cây xanh Quảng Ninh. | Quang Hanh | — | — |
| HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ nuôi trồng thủy sản Thành Công | Quang Hanh | — | — |
| LÊ HƯƠNG GIANG – CÔNG TY TNHH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRƯỜNG GIANG. | Quang Hanh | — | — |
| Lê Hương Giang – Công ty TNHH Trường Giang | Quang Hanh | — | — |
| Nguyễn Văn Cường (cty Tất Thành) | Quảng Yên | — | — |
| Ngô Hùng Dũng (Công ty CP Thủy sản Tân An) | Thống Nhất | — | — |
| Công ty cổ phần tập đoàn AVD | Vân Đồn | — | — |
| Công ty cổ phần tập đoàn STP | Vân Đồn | — | — |
| Công ty TNHH An Trung Dũng | Vân Đồn | — | — |
| Công ty TNHH Đầu tư Đông Bắc | Vân Đồn | — | — |
| Công ty TNHH Đầu tư Huy Vũ Quảng Ninh | Vân Đồn | — | — |
| Công ty TNHH Thương Mại Vân Đồn | Vân Đồn | — | — |
| Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh | Vân Đồn | — | — |
| Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh) | Vân Đồn | — | — |
| Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh) | Vân Đồn | — | — |
| Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh) | Vân Đồn | — | — |
| Hợp tác xã Đảo ngọc Vân Đồn | Vân Đồn | — | — |
| Hợp tác xã thủy sản Thắng Lợi | Vân Đồn | — | — |
| HTX Thương Mại và Dịch vụ thủy sản Mạnh Đức | Vân Đồn | — | — |
| LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH | Vân Đồn | — | — |
| LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH. | Vân Đồn | — | — |
| LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH. | Vân Đồn | — | — |
| LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH. | Vân Đồn | — | — |
| Lê Đình Khiêm – HTX Dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Bảo Anh | Vân Đồn | — | — |
| LÊ NAM TRUNG - CÔNG TY CỔ PHẦN NGỌC TRAI HẠ LONG | Việt Hưng | — | — |
| LÊ NAM TRUNG - CÔNG TY CỔ PHẦN NGỌC TRAI HẠ LONG | Việt Hưng | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| Ba Chẽ | 4 | — |
| Bãi Cháy | Đã ẩn | |
| Cái Chiên | 4 | — |
| Cẩm Phả | 77 | — |
| Cô Tô | 27 | — |
| Cửa Ông | 19 | — |
| Đầm Hà | 160 | — |
| Đông Mai | Đã ẩn | |
| Đông Ngũ | 60 | — |
| Đường Hoa | 30 | — |
| Hà An | 249 | — |
| Hà Tu | Đã ẩn | |
| Hải Hòa | 7 | Tôm thẻ chân trắng |
| Hải Lạng | 316 | — |
| Hải Ninh | 9 | — |
| Lục Hồn | Đã ẩn | |
| Móng Cái 1 | 145 | — |
| Móng Cái 2 | 61 | — |
| Móng Cái 3 | 9 | — |
| Quảng Đức | 6 | — |
| Quảng Hà | 42 | — |
| Quang Hanh | 52 | — |
| Quảng Tân | Đã ẩn | |
| Quảng Yên | 7 | — |
| Thống Nhất | Đã ẩn | |
| Tiên Yên | Đã ẩn | |
| Tuần Châu | 84 | — |
| Uông Bí | 18 | — |
| Vân Đồn | 276 | — |
| Việt Hưng | Đã ẩn | |
| Vĩnh Thực | 4 | — |
| Yên Tử | 3 | — |
Tuyên Quang (0 cơ sở tổ chức · 19 xã có hộ cá nhân)
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Tường | Đã ẩn | |
| Bắc Mê | Đã ẩn | |
| Bắc Quang | Đã ẩn | |
| Chiêm Hóa | Đã ẩn | |
| Hòang Su Phì | Đã ẩn | |
| Khuôn Lùng | Đã ẩn | |
| Lực Hành | Đã ẩn | |
| Minh Ngọc | Đã ẩn | |
| Minh Xuân | Đã ẩn | |
| Nà Hang | 3 | — |
| Nấm Dẩn | Đã ẩn | |
| Nậm Dịch | Đã ẩn | |
| Quảng Nguyên | Đã ẩn | |
| Tân An | Đã ẩn | |
| Tân Long | Đã ẩn | |
| Tân Quang | Đã ẩn | |
| Thái Hòa | Đã ẩn | |
| Thái Sơn | Đã ẩn | |
| Thuận Hòa | Đã ẩn | |
Vĩnh Long (26 cơ sở tổ chức · 34 xã có hộ cá nhân)
| Cơ sở | Xã/phường | Đối tượng nuôi | Giấy chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Nhỏ A | An Hội | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Nhỏ D | An Hội | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Châu Hưng | Châu Hưng | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Hưng Thạnh | Châu Hưng | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Lộc Thuận B | Châu Hưng | — | — |
| Khu Hưng Thạnh | Châu Hưng | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Dung | Đại Điền | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Lộc Thuận A | Lộc Thuận | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Vang Quới Đông | Lộc Thuận | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phong Mỹ | Lương Hòa | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phú Đa | Phú Phụng | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tam Hiệp | Phú Thuận | — | — |
| Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Bến Tre | Phú Túc | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Ốc | Phước Long | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phước Long | Phước Long | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phước Long | Phước Long | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Linh A | Tân Hào | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Linh B | Tân Hào | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân phú A | Tân Phú | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân Phú B | Tân Phú | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân Phú C | Tân Phú | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tiên Long | Tân Phú | — | — |
| Công ty Cổ phân Gò Đàng-Khu Tân Xuân | Tân Xuân | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu thành Long B | Thành Thới | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Thanh Tân | Trà Cú | — | — |
| Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân Thiềng | Vĩnh Thành | — | — |
| Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân) | Số hộ | Đối tượng nuôi |
|---|---|---|
| An Bình | 259 | Cá tra |
| An Trường | Đã ẩn | |
| Cái Nhum | 23 | — |
| Cái Vồn | 4 | — |
| Duyên Hải | 7 | — |
| Giồng Trôm | 6 | — |
| Hàm Giang | Đã ẩn | |
| Hiệp Mỹ | 4 | — |
| Hòa Hiệp | Đã ẩn | |
| Long Châu | 8 | — |
| Long Đức | Đã ẩn | |
| Long Hồ | Đã ẩn | |
| Long Hữu | 3 | — |
| Long Thành | Đã ẩn | |
| Long Vĩnh | Đã ẩn | |
| Lộc Thuận | Đã ẩn | |
| Lục Sĩ Thành | 19 | — |
| Ngũ Lạc | Đã ẩn | |
| Nguyệt Hóa | Đã ẩn | |
| Nhơn Phú | 5 | — |
| Phú Phụng | Đã ẩn | |
| Phú Túc | 72 | — |
| Phước Hậu | 3 | — |
| Quới Điền | 14 | — |
| Quới Thiện | 8 | — |
| Tân Hạnh | Đã ẩn | |
| Tân Long Hội | 12 | — |
| Tân Lược | 9 | — |
| Tân Ngãi | 26 | — |
| Tân Quới | 16 | — |
| Tân Xuân | Đã ẩn | |
| Trà Ôn | Đã ẩn | |
| Trung Hiệp | 3 | — |
| Trường Long Hòa | Đã ẩn | |
Giá nguyên liệu thủy sản trong nước
Chưa có dữ liệu được công bố.
Kết quả quan trắc môi trường vùng nuôi
Chưa có dữ liệu được công bố.
Bản tin dự báo, cảnh báo môi trường
Chưa có dữ liệu được công bố.
Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
Chưa có dữ liệu được công bố.
Cơ sở sản xuất giống, thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường đủ điều kiện
Chưa có dữ liệu được công bố.
Số liệu cập nhật tối đa mỗi giờ; mang tính tham khảo, không thay thế văn bản của cơ quan có thẩm quyền.