AMS Aquaculture
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
Tra cứu giấy chứng nhận

Thông tin công khai nuôi trồng thủy sản

Số liệu tổng hợp từ hệ thống AMS Aquaculture theo Điều 11 TT 24/2018/TT-BNNPTNT (sửa bởi TT 01/2022). Chỉ hiển thị chỉ số tổng hợp; không công bố thông tin cá nhân của chủ cơ sở. Ô dưới 3 cơ sở được ẩn số liệu (kèm che thêm ô nhỏ nhất kế tiếp để không suy ra được), tổng chỉ hiển thị khi không lộ ô bị ẩn.

Tổng quan

56.234
Cơ sở nuôi đang hoạt động — Tổng cột Cơ sở của bảng theo tỉnh/thành. Xem bảng
1.293,4
Diện tích mặt nước (ha) — Tổng cột Diện tích mặt nước của bảng theo tỉnh/thành. Xem bảng
16
Cơ sở có giấy chứng nhận còn hiệu lực — Tổng cột Có GCN của bảng theo tỉnh/thành. Xem bảng
0
Sản lượng thu hoạch ghi nhận (tấn) — Tổng cột Sản lượng của bảng theo loài. Xem bảng

Cơ sở nuôi và diện tích theo tỉnh/thành

Tỉnh/thànhCơ sởCó GCNDiện tích mặt nước (ha)
TP. Hà Nội23220
TP. Huế59700
TP. Hải Phòng4711,3
TP. Đà Nẵng362012,6
TP. Hồ Chí Minh8133204,8
TP. Cần Thơ60800
Tuyên Quang2400
Lào CaiĐã ẩn
Thái Nguyên12300
Phú Thọ24217,4
Bắc NinhĐã ẩn
Hưng Yên3700
Ninh Bình56600
Cao Bằng2600
Lạng Sơn2100
TP. Quảng Ninh1.79400
Thanh Hóa13912,5
Nghệ An34800
Hà Tĩnh7609,7
Quảng Trị39707,3
Quảng Ngãi22300
Gia Lai44600
Khánh Hòa27000
Lâm Đồng4600
Đắk Lắk15300,1
Đồng Nai9532,2
Tây Ninh9708,6
Vĩnh Long54300
Đồng Tháp36400
Cà Mau14.0210967,9
An Giang33.95700
Điện Biên5900
Lai Châu1400,9
Sơn La000

Diện tích nuôi và sản lượng theo loài

LoàiCơ sởDiện tích nuôi (ha)Sản lượng (tấn)
Cá bớp biển/Cá giòI2735800
Tôm thẻ chân trắngII36854.2000
Tôm súII31202.5000
Cá chépI591800
Cá KoiI1481700
Cá trắm cỏI288130,10
Cá rô phi xanhI251110,10
Cá rô phi vằnI25080,20
Cá traI28471060
Cá nheo MỹI23770,40
Cá chimI62400
Cua biểnII1400
LươnI316300
Cá trê đenI296Đã ẩn
Cá đối mụcI97Đã ẩn
Ba ba trơn/Ba ba hoaIV3Đã ẩn
Tôm hùm bôngII17Đã ẩn
Cá lăng đuôi đỏI158Đã ẩn
Cá lóc bôngI163Đã ẩn
Cá mè hoaI184Đã ẩn
Cá bỗngI13Đã ẩn
Cá chuối/Cá sộp/Cá lócI82Đã ẩn
Cá trắm đenI289Đã ẩn
Cá trôi taI303Đã ẩn
Cua cà raII2Đã ẩn
Ốc nhồiIII27Đã ẩn
Tôm càng xanhII11Đã ẩn
Cá bống tượngI21Đã ẩn
Cá chạch bông lớnI47Đã ẩn
Hầu (hàu) Thái Bình DươngIII10Đã ẩn

Danh mục loài thủy sản nuôi (PL IV TT16/2026)

Nhãn “chủ lực”: danh mục TT 90/2025/TT-BNNMT
Nhóm I — Cá (316)
  • I1 Cá aliSciaenochromis ahli
  • I2 Cá anh vũSemilabeo notabilis
  • I3 Cá ba lưỡiBarbichthys laevis
  • I4 Cá ba saPangasius bocourti
  • I5 Cá bã trầuTrichopsis vittata
  • I6 Cá bạc đầuAplocheilus panchax
  • I7 Cá bám đáSewellia lineolata
  • I8 Cá bám đáSewellia speciosa
  • I9 Cá bánh lái/Cá cánh buồmGymnocorymbus ternetzi
  • I10 Cá bảy màu/Cá khổng tướcPoecilia reticulata
  • I11 Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàngCaranx ignobilis
  • I12 Cá bòTachysurus fulvidraco
  • I13 Cá bỗngSpinibarbus denticulatus
  • I14 Cá bống bớpBostrichthys sinensis
  • I15 Cá bống cátGlossogobius giuris
  • I16 Cá bống cauButis butis
  • I17 Cá bông lauPangasius krempfi
  • I18 Cá bống mắt tre/cá ống điếuBrachygobius doriae
  • I19 Cá bống mítStigmatogobius sadanundio
  • I20 Cá bống suối đầu ngắnPhilypnus chalmersi
  • I21 Cá bống tượngOxyeleotris marmorata
  • I22 Cá bơn cátCynoglossus robustus
  • I23 Cá bơn màoSamaris cristatus
  • I24 Cá bơn ngộPsettodes erumei
  • I25 Cá bơn vằn răng toPseudorhombus arsius
  • I26 Cá bơn vỉParalichthys olivaceus
  • I27 Cá bớp biển/Cá giòRachycentron canadum
  • I28 Cá bươm be dàiRhodeus ocellatus
  • I29 Cá bươm be nhỏAcheilognathus elongatoides
  • I30 Cá bươm giảPararhodeus kyphus
  • I31 Cá bướm sông đáyAcanthorhodeus dayeus
  • I32 Cá cam thoiElagatis bipinnulata
  • I33 Cá cam vân/Cá cam sọc đen/Cá cu/Cá bèSeriolina nigrofasciata
  • I34 Cá cam/Cá cu/Cá cam sọcSeriola dumerili
  • I35 Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đenNaucrates ductor
  • I36 Cá căng ba chấmTerapon puta
  • I37 Cá căng mõm nhọnRhynchopelates oxyrhynchus
  • I38 Cá căng sọc congTerapon jarbua
  • I39 Cá căng sọc thẳngTerapon theraps
  • I40 Cá cấn/đòng đongBarbodes semifasciolatus
  • I41 Cá cầu vồngGlossolepis incisus
  • I42 Cá cócCyclocheilichthys enoplos
  • I43 Cá cóc đậmCyclocheilichthys apogon
  • I44 Cá còm (cá nàng hai)Chitala ornata
  • I45 Cá còm hoa (thác lác còm)Chitala blanci
  • I46 Cá cờ đenMacropodus spechti
  • I47 Cá chạch bông lớnMastacembelus favus
  • I48 Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài LoanMisgurnus anguillicaudatus
  • I49 Cá chạch khoangMacrognathus circumcinctus
  • I50 Cá chạch lá tre/Cá chạch gaiMacrognathus aculeatus
  • I51 Cá chạch lửaMastacembelus erythrotaenia
  • I52 Cá chạch rằn/Cá chạch lấuMacrognathus taeniagaster
  • I53 Cá chạch sôngMastacembelus armatus
  • I54 Cá chàiLeptobarbus hoevenii
  • I55 Cá chành dụcChanna gachua
  • I56 Cá chát vạchAcrossocheilus clivosius
  • I57 Cá chày mắt đỏSqualiobarbus curriculus
  • I58 Cá chẽm/Cá vượcLates calcarifer
  • I59 Cá chépCyprinus carpio
  • I60 Cá chìa vôi biểnProteracanthus sarissophorus
  • I61 Cá chiên sôngBagarius yarrelli
  • I62 Cá chimMonodactylus argenteus
  • I63 Cá chim dơi bốn sọcMonodactylus sebae
  • I64 Cá chim đenParastromateus niger
  • I65 Cá chim gaiPsenopsis anomala
  • I66 Cá chim trắng cảnh (Silver dollar)Brachychalcinus orbicularis
  • I67 Cá chim trắngPampus argenteus
  • I68 Cá chim trắngPiaractus brachypomus
  • I69 Cá chim vây vàngTrachinotus blochii
  • I70 Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn)Trachinotus falcatus
  • I71 Cá chình châu ÂuAnguilla anguilla
  • I72 Cá chình hoaAnguilla marmorata
  • I73 Cá chình munAnguilla bicolor
  • I74 Cá chình Nhật BảnAnguilla japonica
  • I75 Cá chình nhọnAnguilla borneensis
  • I76 Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướnBetta splendens
  • I77 Cá chốtMystus gulio
  • I78 Cá chốt bôngPseudomystus siamensis
  • I79 Cá chốt sọc thườngMystus vittatus
  • I80 Cá chốt vạchMystus mysticetus
  • I81 Cá chuối hoaChanna maculate/Ophiocephalus maculatus
  • I82 Cá chuối/Cá sộp/Cá lócChanna striata
  • I83 Cá chuôn bụng sắcParazacco spilurus
  • I84 Cá chuôn bụng trònZacco platypus
  • I85 Cá chuồn cátCypselurus poecilopterus
  • I86 Cá dìa bông/Cá dìa côngSiganus guttatus
  • I87 Cá diếcCarassius auratus
  • I88 Cá diếc nhằngTanichthys albonubes
  • I89 Cá diêu hồngOreochromis spp
  • I90 Cá dưa xámMuraenesox cinereus
  • I91 Cá dứa/Cá tra nghệPangasius kunyit
  • I92 Cá đầu lân kim tuyếnAndinoacara pulcher
  • I93 Cá đỏ mangSystomus orphoides
  • I94 Cá đong chấmEnteromius stigmatopygus
  • I95 Cá đòng đongBarbodes semifasciolatus
  • I96 Cá đong gai sông ĐàPuntius takhoaensis
  • I97 Cá đối mụcMugil cephalus
  • I98 Cá đù chấmNibea maculata
  • I99 Cá đù đỏ/Cá hồng MỹSciaenops ocellatus
  • I100 Cá đù trắng/Cá thù lù bạcPennahia argentata
  • I101 Cá đục bạcSillago sihama
  • I102 Cá đuôi cờ nhọnPseudosphromenus dayi
  • I103 Cá ét mọiLabeo chrysophekadion
  • I104 Cá hải long/cá ngựa nước ngọtDoryichthys boaja
  • I105 Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàngDentex tumifrons
  • I106 Cá hắc bạc/Cá chuồn sông/Cá chuồn xiêmCrossocheilus oblongus
  • I107 Cá hắc bố lũyPoecilia latipinna
  • I108 Cá hắc longOsteoglossum ferreirai
  • I109 Cá hắc ma quỷ/Cá lông gàApteronotus albifrons
  • I110 Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáyLethrinus lentjan
  • I111 Cá he vàngBarbonymus schwanenfeldii
  • I112 Cá hè mõm dàiLethrinus miniatus
  • I113 Cá he đỏBarbonymus altus
  • I114 Cá heoSyncrossus hymenophysa
  • I115 Cá heo chấmSyncrossus beauforti
  • I116 Cá heo chânAcantopsis dialuzona
  • I117 Cá heo hề/Cá chuột ba sọcChromobotia macracanthus
  • I118 Cá heo râuYasuhikotakia morleti
  • I119 Cá heo rừngSyncrossus helodes
  • I120 Cá heo vạchYasuhikotakia modesta
  • I121 Cá hoả khẩuThorichthys helleri
  • I122 Cá hoà lan râuPoecilia sphenops
  • I123 Cá hoà lan trònPoecilia velifera
  • I124 Cá hoàng đếCichla ocellaris
  • I125 Cá hoàng kimThorichthys aureus
  • I126 Cá hoàng tử Phi châuLabidochromis caeruleus
  • I127 Cá hôCatlocarpio siamensis
  • I128 Cá hốTrichiurus lepturus
  • I129 Cá hồi vânOncorhynchus mykiss
  • I130 Cá hồngLutjanus erythropterus
  • I131 Cá hồng bạcLutjanus argentimaculatus
  • I132 Cá hồng bốn sọcLutjanus kasmira
  • I133 Cá hồng dải đenLutjanus vitta
  • I134 Cá hồng đỏLutjanus sanguineus
  • I135 Cá hồng kétAmphilophus labiatus X Heros severus
  • I136 Cá hồng kim/Cá hồng kiếmXiphophorus maculatus
  • I137 Cá hồng mi Ấn ĐộSahyadria denisonii
  • I138 Cá hồng nhungHyphessobrycon callistus
  • I139 Cá hồng vĩPhractocephalus hemioliopterus
  • I140 Cá húPangasius conchophilus
  • I141 Cá huyết long/Cá rồngScleropages formosus
  • I142 Cá huyết trung hồng (Zebra)Maylandia zebra
  • I143 Cá kèo/Cá bống kèoPseudapocryptes lanceolatus
  • I144 Cá kếtPhalacronotus bleekeri
  • I145 Cá kim long Úc/Cá trân châu longScleropages leichardti
  • I146 Cá kìm sôngXenentodon cancila
  • I147 Cá kim thơm bảy màuCichlasoma salvini
  • I148 Cá KoiCyprinus carpio rubrofuscus
  • I149 Cá khoaiHarpadon nehereus
  • I150 Cá khoangYunnanilus cruciatus
  • I151 Cá khoang cổAmphiprion frenatus
  • I152 Cá khoang cổ nemoAmphiprion ocellaris
  • I153 Cá khủng long bôngPolypterus ornatipinnis
  • I154 Cá khủng long vàngPolypterus senegalus
  • I155 Cá la hán/Cá trân châu kỳ lânVieja bifasciata
  • I156 Cá lăng chấmHemibagrus guttatus
  • I157 Cá lăng đenHemibagrus pluriradiatus
  • I158 Cá lăng đuôi đỏHemibagrus wyckioides
  • I159 Cá lăng nhaMystus wolffii
  • I160 Cá lăng vàngMystus nemurus
  • I161 Cá leoWallago attu
  • I162 Cá lìm kìm aoDermogenys pusilla
  • I163 Cá lóc bôngChanna micropeltes
  • I164 Cá lòng tongEsomus danrica
  • I165 Cá lòng tong dị hìnhTrigonostigma heteromorpha
  • I166 Cá lòng tong đáRasbora paviana
  • I167 Cá lòng tong đuôi đỏRasbora borapetensis
  • I168 Cá lòng tong lưng thấpRasbora myersi
  • I169 Cá lòng tong mạiRasbora argyrotaenia
  • I170 Cá lòng tong mươngLuciosoma bleekeri
  • I171 Cá lòng tong sắtEsomus metallicus
  • I172 Cá lòng tong sọcRasbora trilineata
  • I173 Cá lòng tong vạch đỏRasbora retrodorsalis
  • I174 Cá lòng tong/Cá đuôi đỏRasbora lateristriata
  • I175 Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/Cá sócLarimichthys crocea
  • I176 Cá mại namLaubuka laubuca
  • I177 Cá mayGyrinocheilus aymonieri
  • I178 Cá măngElopichthys bambusa
  • I179 Cá măng biểnChanos chanos
  • I180 Cá măng rổToxotes chatareus
  • I181 Cá măng rổ (phun nước, cao xạ)Toxotes jaculatrix
  • I182 Cá mặt quỷ/Cá mang ếchAllenbatrachus grunniens
  • I183 Cá mây trắngTanichthys albonubes
  • I184 Cá mè hoaHypophthalmichthys nobilis
  • I185 Cá mè hôiOsteochilus melanopleurus
  • I186 Cá mè lúiOsteochilus vittatus
  • I187 Cá mè trắng Hoa NamHypophthalmichthys molitrix
  • I188 Cá mè trắng Việt NamHypophthalmichthys harmandi
  • I189 Cá mè vinhBarbonymus gonionotus
  • I190 Cá mỏ vịtPseudoplatystoma fasciatum
  • I191 Cá mòi cờ hoaClupanodon thrissa
  • I192 Cá mú (Cá song) chấm đenEpinephelus malabaricus
  • I193 Cá mú (Cá song) chấm đỏEpinephelus akaara
  • I194 Cá mú (Cá song) chấm gaiEpinephelus areolatus
  • I195 Cá mú (Cá song) chấm tổ ongEpinephelus merra
  • I196 Cá mú (Cá song) chấm vạchEpinephelus amblycephalus
  • I197 Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắngPlectropomus leopardus
  • I198 Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanhEpinephelus chlorostigma
  • I199 Cá mú (Cá song) chuộtCromileptes altivelis
  • I200 Cá mú (Cá song) dẹtEpinephelus bleekeri
  • I201 Cá mú (Cá song) đen chấm nâuEpinephelus coioides
  • I202 Cá mú (Cá song) hoa nâu/Cá mú cọpEpinephelus fuscoguttatus
  • I203 Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu ♂ Epinephelus lanceolatus X ♀Epinephelus
  • I204 Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồiEpinephelus tauvina
  • I205 Cá mú (Cá song) nghệEpinephelus lanceolatus
  • I206 Cá mú (Cá song) saoPlectropomus maculatus
  • I207 Cá mú (Cá song) sáu sọcEpinephelus sexfasciatus
  • I208 Cá mú (Cá song) sáu sọc ngangEpinephelus fasciatus
  • I209 Cá mú (Cá song) vạchEpinephelus bruneus
  • I210 Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú ÚcMaccullochella peelii peelii
  • I211 Cá mùi/Cá hườngHelostoma temminckii
  • I212 Cá mương gaiHainania serrata
  • I213 Cá mương namLuciosoma setigerum
  • I214 Cá nàng haiChitala chitala
  • I215 Cá nâu/Cá nầuScatophagus argus
  • I216 Cá neonParacheirodon innesi
  • I217 Cá neon Việt Nam/cá lòng tong bến hảiTanichthys micagemmae
  • I218 Cá nóc da báo/Cá nóc beo/cá nóc da beoDichotomyctere fluviatilis
  • I219 Cá nóc dàiPao leiurus
  • I220 Cá nóc mắt đỏCarinotetraodon lorteti
  • I221 Cá nóc mítPao palembangensis
  • I222 Cá ngạnh/cá ngạnh sôngCranoglanis bouderius
  • I223 Cá ngân longOsteoglossum bicirrhosum
  • I224 Cá ngọc long/Cá rồng ÚcScleropages jardinii
  • I225 Cá ngũ vânDesmopuntius pentazona
  • I226 Cá ngừ mắt toThunnus obesus
  • I227 Cá ngừ vây vàngThunnus albacares
  • I228 Cá ngựa chấmHampala dispar
  • I229 Cá ngựa chấmHippocampus trimaculatus
  • I230 Cá ngựa đenHippocampus kuda
  • I231 Cá ngựa gaiHippocampus histrix
  • I232 Cá ngựa nam/Cá ngựa vạchHampala macrolepidota
  • I233 Cá ngựa Nhật BảnHippocampus mohnikei
  • I234 Cá ngựa thân trắngHippocampus kelloggi
  • I235 Cá ngựa vằnHippocampus comes
  • I236 Cá ngựa vằn/Cá sọc xanhDanio rerio
  • I237 Cá nheo MỹIctalurus punctatus
  • I238 Cá nhệchPisodonophis boro
  • I239 Cá nho chảoSarcocheilichthys nigripinnis
  • I240 Cá nhụ bốn râuEleutheronema tetradactylum
  • I241 Cá ống điếuBrachygobius sua
  • I242 Cá phèn trắngPolynemus longipectoralis
  • I243 Cá phèn vàngPolynemus paradiseus
  • I244 Cá quan đaoGeophagus surinamensis
  • I245 Cá rầm namPuntius brevis
  • I246 Cá rầm xanhBangana lemassoni
  • I247 Cá rô biểnLobotes surinamensis
  • I248 Cá rô biển nước ngọtPristolepis fasciata
  • I249 Cá rô đồngAnabas testudineus
  • I250 Cá rô phi vằnOreochromis niloticus
  • I251 Cá rô phi xanhOreochromis aureus
  • I252 Cá sặc bướmTrichopodus trichopterus
  • I253 Cá sặc điệp/Cá sặcTrichopodus microlepis
  • I254 Cá sặc gấmColisa lalia
  • I255 Cá sặc rằnTrichogaster pectoralis
  • I256 Cá sặc trân châuTrichopodus leerii
  • I257 Cá sặc vệnNandus nandus
  • I258 Cá sócOryzias latipes
  • I259 Cá sơn bầuParambassis wolffii
  • I260 Cá sơn xiêmParambassis siamensis
  • I261 Cá sủ đấtProtonibea diacanthus
  • I262 Cá sửuBoesemania microlepis
  • I263 Cá tai tượng Phi châuAstronotus ocellatus
  • I264 Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phátOsphronemus goramy
  • I265 Cá tầm BelugaHuso huso
  • I266 Cá tầm NgaAcipenser gueldenstaedtii
  • I267 Cá tầm SterletAcipenser ruthenus
  • I268 Cá tầm Trung HoaAcipenser sinensis
  • I269 Cá tầm XibêriAcipenser baerii
  • I270 Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêuPseudotropheus socolofi
  • I271 Cá tứ vânPuntigrus tetrazona
  • I272 Cá tỳ bà bướm beoSewellia elongata
  • I273 Cá tỳ bà bướm hổSewellia lineolata
  • I274 Cá thác lác/Cá thát látNotopterus notopterus
  • I275 Cá thái hổ vằn/Cá hường vệnDatnioides quadrifasciatus
  • I276 Cá thái hổ/Cá hườngDatnioides microlepis
  • I277 Cá thanh ngọcTrichopsis pumila
  • I278 Cá thần tiên/Cá ông tiênPterophyllum scalare
  • I279 Cá thè be dàiAcheilognathus tonkinensis
  • I280 Cá thè be sông ĐáyAcheilognathus longibarbatus
  • I281 Cá thiên đường/săn sắt/đuôi cờ/lia thiaMacropodus opercularis
  • I282 Cá thiểuCultrichthys erythropterus
  • I283 Cá thòi lòiPeriophthalmodon schlosseri
  • I284 Cá trachủ lựcPangasianodon hypophthalmus
  • I285 Cá trà sọcProbarbus jullieni
  • I286 Cá tráp đenAcanthopagrus schlegelii
  • I287 Cá tráp vây vàngAcanthopagrus latus
  • I288 Cá trắm cỏCtenopharyngodon idella
  • I289 Cá trắm đenMylopharyngodon piceus
  • I290 Cá trắngBarbodes binotatus
  • I291 Cá trắngCoregonus lavaretus
  • I292 Cá trèn bầuOmpok bimaculatus
  • I293 Cá trèn đáKryptopterus cryptopterus
  • I294 Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinhKryptopterus bicirrhis
  • I295 Cá trèn mỡPhalacronotus apogon
  • I296 Cá trê đenClarias fuscus
  • I297 Cá trê phiClarias gariepinus
  • I298 Cá trê trắngClarias batrachus
  • I299 Cá trê vàngClarias macrocephalus
  • I300 Cá trôi Ấn ĐộLabeo rohita
  • I301 Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ/Cá chuồn hai màuEpalzeorhynchos bicolor
  • I302 Cá trôi mrigalCirrhinus cirrhosus
  • I303 Cá trôi taCirrhinus molitorella
  • I304 Cá trôi Trường GiangProchilodus lineatus
  • I305 Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nútEpalzeorhynchos frenatus
  • I306 Cá vềnMegalobrama terminalis
  • I307 Cá vồ cờPangasius sanitwongsei
  • I308 Cá vồ đémPangasius larnaudii
  • I309 Cá vược laiMorone chrysops X Morone saxatilis
  • I310 Cá vược mõm nhọnPsammoperca waigiensis
  • I311 Cá xác sọcPangasius nasutus
  • I312 Cá xảm mắt béOpsarius pulchellus
  • I313 Các loài thuộc Chi cá chuộtCorydoras
  • I314 Các loài thuộc Chi cá đĩaSymphysodon
  • I315 Kuhli loach/Cá chạch suối KuliPangio kuhlii
  • I316 LươnMonopterus albus
Nhóm II — Giáp xác (37)
  • II1 Cua biểnScylla paramamosain
  • II2 Cua cà raEriocheir sinensis
  • II3 Cua đồngSomanniathelphusa sinensis
  • II4 Cua hải quỳNeopetrolisthes maculatus
  • II5 Cua hoàng đếRanina ranina
  • II6 Cua xanh/Cua bùnScylla serrata
  • II7 Ghẹ xanhPortunus pelagicus
  • II8 RạmVaruna litterata
  • II9 Tôm bác sỹLysmata amboinensis
  • II10 Tôm càng sôngMacrobrachium nipponense
  • II11 Tôm càng xanhMacrobrachium rosenbergii
  • II12 Tôm hải quỳAncylocaris brevicarpalis
  • II13 Tôm hải quỳ hoàng đếZenopontonia rex
  • II14 Tôm he Ấn ĐộPenaeus indicus
  • II15 Tôm he Nhật BảnPenaeus japonicus
  • II16 Tôm hoa lanHymenocera picta
  • II17 Tôm hùm bôngPanulirus ornatus
  • II18 Tôm hùm đáPanulirus homarus
  • II19 Tôm hùm đỏPanulirus longipes
  • II20 Tôm hùm lông/Tôm hùm Sỏi/Tôm hùm mốcPanulirus stimpsoni
  • II21 Tôm hùm maPanulirus penicillatus
  • II22 Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùnPanulirus polyphagus
  • II23 Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằnPanulirus versicolor
  • II24 Tôm mũ niIbacus ciliatus
  • II25 Tôm mũ ni đỏScyllarides squammosus
  • II26 Tôm mũ ni trắngThenus orientalis
  • II27 Tôm mùa/Tôm lớtPenaeus merguiensis
  • II28 Tôm nươngPenaeus chinensis
  • II29 Tôm rảoMetapenaeus ensis
  • II30 Tôm sọc hai càngStenopus hispidus
  • II31 Tôm súchủ lựcPenaeus monodon
  • II32 Tôm tít (Bề bề) harpaxHarpiosquilla harpax
  • II33 Tôm tít (Bề bề) interruptaOratosquillina interrupta
  • II34 Tôm tít (Bề bề) nepaMiyakella nepa
  • II35 Tôm tít (Bề bề) woodmasoniErugosquilla woodmasoni
  • II36 Tôm thẻ chân trắngchủ lựcLitopenaeus vannamei/Penaeus vannamei
  • II37 Tôm thẻ rằnPenaeus semisulcatus
Nhóm III — Nhuyễn thể (45)
  • III1 Bàn maiAtrina pectinata
  • III2 Bào ngư bầu dụcHaliotis ovina
  • III3 Bào ngư chín lỗ/Cửu khổngHaliotis diversicolor
  • III4 Bào ngư vành taiHaliotis asinina
  • III5 Các loài thuộc Họ ốc móng taySolenidae
  • III6 ĐiệpChlamys nobilis
  • III7 Điệp quạtMimachlamys crassicostata
  • III8 Hầu (hàu) BelcheryCrassostrea belcheri
  • III9 Hầu (hàu) cửa sôngCrassostrea rivularis
  • III10 Hầu (hàu) Thái Bình DươngCrassostrea gigas
  • III11 Mực láSepioteuthis lessoniana
  • III12 Mực nang vân hổSepia pharaonis
  • III13 Mực ống Trung HoaUroteuthis (Photololigo) chinensis
  • III14 NgánAustrielia corrugata
  • III15 Ngao (Nghêu) Bến TreMeretrix lyrata
  • III16 Ngao (Nghêu) dầuMeretrix meretrix
  • III17 Ngao (Nghêu) LụaParatapes undulatus
  • III18 Ngao Bốn cạnh (Vọp)Mactra quadrangularis
  • III19 Ngao giáTapes literatus
  • III20 Ngao hai cùiTapes dorsatus
  • III21 Ngao ô vuôngPeriglypta puerpera
  • III22 Ốc đá/Ốc mầu/Ốc LabiMonodonta labio
  • III23 Ốc đĩa/Ốc đẻ đenNerita balteata
  • III24 Ốc gạoAssiminea lutea
  • III25 Ốc hươngBabylonia areolata
  • III26 Ốc lenCerithidea obtusa
  • III27 Ốc nhồiPila polita
  • III28 Sò huyếtTegillarca granosa
  • III29 Sò lôngAnadara subcrenata
  • III30 Sò NodiTegillarca nodifera
  • III31 Tu hàiLutraria rhynchaena
  • III32 Trai cánh mỏngCristaria plicata
  • III33 Trai cánh xanhSinohyriopsis cumingii
  • III34 Trai cóc (trai cơm)Lamprotula leaii
  • III35 Trai ngọc môi đenPinctada margaritifera
  • III36 Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượngPinctada maxima
  • III37 Trai ngọc nữPteria penguin
  • III38 Trai ngọc trắng/Trai mã thịPinctada martensii
  • III39 Trai sôngSinanodonta eiliptica
  • III40 Trai tai nghéTridacna squamosa
  • III41 Trai tai tượng lớnTridacna maxima
  • III42 Trai tai tượng vàng nghệTridacna crocea
  • III43 Vẹm xanhPerna viridis
  • III44 VọpGeloina expansa
  • — Hầu (hàu) sữa (Hầu/Hàu Bồ Đào Nha)Crassostrea angulata
Nhóm IV — Bò sát - lưỡng cư (5)
  • IV1 Ba ba gaiPalea steindachneri
  • IV2 Ba ba Nam BộAmyda cartilaginea
  • IV3 Ba ba trơn/Ba ba hoaPelodiscus sinensis/ Trionyx sinensis
  • IV4 Ếch đồngHoplobatrachus tigerinus
  • IV5 Ếch Thái LanHoplobatrachus rugulosus
Nhóm V — Da gai - giun đốt (19)
  • V1 Cầu gai đá/Nhum đáHeterocentrotus mammillatus
  • V2 Cầu gai đenDiadema setosum
  • V3 Cầu gai sọ dừa/Nhum sọTripneustes gratilla
  • V4 Cầu gai tímHeliocidaris crassispina
  • V5 Cầu gai/Nhím biểnHemicentrotus pulcherrimus
  • V6 Giun nhiều tơPerinereis nuntia
  • V7 Giun nhiều tơMarphysa mossambica
  • V8 Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biểnPerinereis nuntia var.brevicirris
  • V9 Hải sâmApostichopus japonicus
  • V10 Hải sâm cát/Đồn độtHolothuria scabra
  • V11 Hải sâm đen mềmHolothuria leucospilota
  • V12 Hải sâm đen/Đồn đột đenHolothuria atra
  • V13 Hải sâm lựuThelenota ananas
  • V14 Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừaActinopyga mauritiana
  • V15 Hải sâm mít/Đồn đột mítActinopyga echinites
  • V16 Hải sâm vúHolothuria nobilis
  • V17 RươiTylorrhynchus heterochaetus
  • V18 Sá sùng/Trùng biển/Sâu đấtSipunculus nudus
  • — Dời cát ÚcPerinereis helleri
Nhóm VI — Rong (17)
  • VI1 Rong bắp súKappaphycus striatum
  • VI2 Rong câu cướcGracilariopsis bailiniae
  • VI3 Rong câu chân vịtHydropuntia eucheumatoides
  • VI4 Rong câu chỉGracilaria tenuistipitata
  • VI5 Rong câu thắtGracilaria firma
  • VI6 Rong hồng vânBetaphycus gelatinus
  • VI7 Rong lá mơ lá dàySargassum crassifolium
  • VI8 Rong lá mơ MucclureiSargassum mcclurei
  • VI9 Rong lá mơ nhiều phaoSargassum polycystum
  • VI10 Rong mơSargassum oligocystum
  • VI11 Rong mơ bìa đôiSargassum duplicatum
  • VI12 Rong mơ lá phaoSargassum mcclurei f. duplicatum
  • VI13 Rong mơ Quy NhơnSargassum quinhonese
  • VI14 Rong mơ swartziiSargassum swartzii
  • VI15 Rong nhoCaulerpa lentillifera
  • VI16 Rong sụn (Rong đỏ)Kappaphycus alvarezii
  • VI17 Rong sụn gaiEucheuma denticulatum
Nhóm VII — Vi tảo (36)
  • VII1 Coscinodiscus excentricusCoscinodiscus excentricus
  • VII2 Coscinodiscus rothiiCoscinodiscus rothii
  • VII3 Cyclotella comtaCyclotella comta
  • VII4 Cyclotella stylorumCyclotella stylorum
  • VII5 Cyclotella striataCyclotella striata
  • VII6 Chaetoceros calcitransChaetoceros calcitrans
  • VII7 Chaetoceros gracilisChaetoceros gracilis
  • VII8 Chaetoceros muelleriChaetoceros muelleri
  • VII9 Chlorella vulgarisChlorella vulgaris
  • VII10 Chroomonas salinaChroomonas salina
  • VII11 Diacronema lutheriDiacronema lutheri
  • VII12 Dunaliella salinaDunaliella salina
  • VII13 Dunaliella tertiolectaDunaliella tertiolecta
  • VII14 Haematococcus pluvialisHaematococcus pluvialis
  • VII15 Isochrysis galbanaIsochrysis galbana
  • VII16 Melosira granulataMelosira granulata
  • VII17 Nannochloropsis oculataNannochloropsis oculata
  • VII18 Navicula cancellataNavicula cancellata
  • VII19 Navicula cari f. cariNavicula cari f. cari
  • VII20 Nitzschia longissimaNitzschia longissima
  • VII21 Phaeodactylum tricornutumPhaeodactylum tricornutum
  • VII22 Rhodomonas salinaRhodomonas salina
  • VII23 Schizochytrium limacinumSchizochytrium limacinum
  • VII24 Schizochytrium mangroveiSchizochytrium mangrovei
  • VII25 Skeletonema costatumSkeletonema costatum
  • VII26 Spirulina platensisSpirulina platensis
  • VII27 Tetraselmis convolutaeTetraselmis convolutae
  • VII28 Tetraselmis chuiiTetraselmis chuii
  • VII29 Thalassionema frauenfeldiiThalassionema frauenfeldii
  • VII30 Thalassionema nitzschioidesThalassionema nitzschioides
  • VII31 Thalassiosira pseudonanaThalassiosira pseudonana
  • VII32 Thalassiosira weissflogiiThalassiosira weissflogii
  • VII33 Thalassiothrix frauenfeldiiThalassiothrix frauenfeldii
  • VII34 Thraustochytrium aureumThraustochytrium aureum
  • VII35 Thraustochytrium striatumThraustochytrium striatum
  • VII36 Các loài thuộc chi LabyrinthulaLabyrinthula
Nhóm VIII — Động vật phù du (20)
  • VIII1 Acartia (Acanthacartia) tonsaAcartia (Acanthacartia) tonsa
  • VIII2 Artemia franciscanaArtemia franciscana
  • VIII3 Artemia monicaArtemia monica
  • VIII4 Artemia persimilisArtemia persimilis
  • VIII5 Artemia salinaArtemia salina
  • VIII6 Artemia sinicaArtemia sinica
  • VIII7 Artemia tibetianaArtemia tibetiana
  • VIII8 Artemia urmianaArtemia urmiana
  • VIII9 Brachionus angularisBrachionus angularis
  • VIII10 Brachionus calyciflorusBrachionus calyciflorus
  • VIII11 Brachionus plicatilisBrachionus plicatilis
  • VIII12 Brachionus rotundiformisBrachionus rotundiformis
  • VIII13 Calanopia thompsoniCalanopia thompsoni
  • VIII14 Daphnia magnaDaphnia magna
  • VIII15 Daphnia pulexDaphnia pulex
  • VIII16 Labidocera pavoLabidocera pavo
  • VIII17 Moina dubiaMoina dubia
  • VIII18 Moina macrocopaMoina macrocopa
  • VIII19 Moina micruraMoina micrura
  • VIII20 Proales similisProales similis
Nhóm IX — San hô (7)
  • IX1 Các loài san hô mềmAlcyonium sp.
  • IX2 Các loài san hô mềmNephthea sp.
  • IX3 Các loài san hô mềmPachyclavularia sp.
  • IX4 Các loài san hô mềmSarcophyton sp.
  • IX5 Các loài san hô nấm mềmDiscosoma sp.
  • IX6 Các loài san hô nấm mềmRhodatis sp.
  • IX7 Các loài san hô nút áoZoanthus sp.

Kết quả đánh giá rủi ro loài thủy sản sống

Chưa có kết quả đánh giá rủi ro được công bố.

Danh sách cơ sở nuôi trồng thủy sản

Cơ sở của tổ chức được nêu tên. Hộ gia đình, cá nhân chỉ công bố gộp theo xã (số hộ, loài nuôi); xã dưới 3 hộ được ẩn để bảo vệ thông tin cá nhân (Luật 91/2025). Không công bố tên chủ, địa chỉ, tọa độ.

An Giang (36 cơ sở tổ chức · 59 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆTBình Hòa——
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSFBình Hòa——
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSF (Vùng nuôi Châu Thành)Bình Hòa——
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN MỸBình Mỹ——
Công ty TNHH MTV XNKTS Đông ÁChâu Phú——
Công ty TNHH MTV XNKTS Đông ÁChâu Phú——
Công ty TNHH MTV XNKTS Đông ÁChâu Phú——
CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀNCù Lao Giêng——
Công ty TNHH MTV Thanh Bình Đồng ThápCù Lao Giêng——
Chi nhánh công ty cổ phần thực phẩm BIM tại Kiên GiangGiang Thành——
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM BIM TẠI KIÊN GIANG – KHU NUÔI THỦY SẢN ĐỒNG HÒAGiang Thành——
Công ty cổ phần thủy sản NTGiang Thành——
Công ty TNHH MTV Thông Thuận Kiên GiangGiang Thành——
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VƯƠNG QUỐC VIỆT TẠI HÀ TIÊNHà Tiên——
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THỦY HẢI SẢN MINH PHÚ –KIÊN GIANGHòa Điền——
Chi nhánh Công ty Cổ phần Kiên Hùng-Trang trại nuôi trồng thủy sản Kiên HùngHòn Đất——
CÔNG TY CỔ PHẦN HẢI SẢN TRANG TRẠI XANHKhánh Bình——
HỌP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN CHỢ MỚIKhánh Bình——
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANGLong Kiến——
Công ty CP XNK Thủy sản Cửu Long An GiangLong Xuyên——
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANGLong Xuyên——
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN LỘC KIM CHILong Xuyên——
CÔNG TY TNHH PHÚ HƯNG - Trại cá Phú HưngMỹ Hòa Hưng——
Chi Nhánh Công ty CP XNK Nông Sản Thực Phẩm An Giang - Xí Nghiệp Thức ăn Chăn nuôi thuỷ sảnMỹ Thới——
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONGMỹ Thới——
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN NTSFNhơn Mỹ——
Công ty CP Vĩnh HoànNhơn Mỹ——
Công ty CP Vĩnh Hoàn-Vùng nuôi Chợ MớiNhơn Mỹ——
CÔNG TY CP XNK NÔNG SẢN THỰC PHẨM AN GIANGNhơn Mỹ——
Công ty CP XNK Thuỷ sản An MỹPhú Hòa——
Công ty TNHH MTV TMDV XNK Trấn PhúPhú QuốcCá bớp biển/Cá giò—
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN TRƯỜNG GIANGThoại Sơn——
Công ty cổ phần thủy sản NTSFTô Châu——
Công ty cổ phần Trung SơnTô Châu——
Đỗ Công TyVĩnh Bình——
CHI NHÁNH CÔNG TY CP XNK NÔNG SẢN THỰC PHẨM AN GIANG – TRẠI CHĂN NUÔI VĨNH KHÁNHVĩnh Trạch——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An Biên1.068—
An ChâuĐã ẩn
An Minh2.406—
An Phú4—
Bình Đức22—
Bình Giang145—
Bình Hòa4—
Bình Mỹ7—
Bình Sơn15—
Bình Thạnh ĐôngĐã ẩn
Châu Đốc9—
Châu PhúĐã ẩn
Chợ MớiĐã ẩn
Chợ VàmĐã ẩn
Cù Lao GiêngĐã ẩn
Định Hòa182—
Đông Hòa1.857—
Đông Hưng2.096—
Đông Thái3.387—
Giang Thành368—
Gò Quao15—
Hà Tiên211—
Hòa Điền359—
Hòa LạcĐã ẩn
Hòn Đất164—
Hòn Nghệ99Cá bớp biển/Cá giò
Hội AnĐã ẩn
Khánh BìnhĐã ẩn
Kiên Hải22Cá bớp biển/Cá giò
Kiên Lương508—
Long PhúĐã ẩn
Long Xuyên6—
Mỹ Đức3—
Mỹ Hòa Hưng6—
Mỹ Thới4—
Mỹ ThuậnĐã ẩn
Nhơn Mỹ5—
Phú Hòa4—
Phú LâmĐã ẩn
Phú Quốc76Cá bớp biển/Cá giò
Phú TânĐã ẩn
Sơn Hải82Cá bớp biển/Cá giò
Tân Thạnh2.904—
Tây Yên2.762—
Thạnh Hưng3—
Thạnh Mỹ TâyĐã ẩn
Thổ Châu27Cá bớp biển/Cá giò
Tiên Hải75Cá bớp biển/Cá giò
Tô Châu375—
U Minh Thượng1.398—
Vân Khánh2.010—
Vĩnh Bình3.525—
Vĩnh HanhĐã ẩn
Vĩnh Hòa1.242—
Vĩnh Phong3.861—
Vĩnh Thạnh Trung10—
Vĩnh Thuận2.085—
Vĩnh Trạch5—
Vĩnh Tuy483—
Bắc Ninh (0 cơ sở tổ chức · 2 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Nhân ThắngĐã ẩn
Tiên LụcĐã ẩn
Cà Mau (26 cơ sở tổ chức · 48 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim AnhAn Trạch——
Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh (Tiểu khu 89)An Trạch——
Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh (Tiểu khu 90)An Trạch——
Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Tài Kim Anh (Tiểu khu 91)An Trạch——
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Tài Kim Anh (TK89)An TrạchTôm sú—
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Tài Kim Anh (TK90)An TrạchTôm sú—
Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Tài Kim Anh (TK91)An TrạchTôm sú—
HTX Hòa PhátBiển Bạch——
HTX Nông nghiệp Dân PhátBiển Bạch——
Hợp tác xã Hòa HiệpCái Đôi VàmTôm thẻ chân trắng—
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT ÚCHiệp Thành——
Công ty Cổ phần chế biến và Dịch vụ Thủy sản Cà MauLý Văn Lâm——
Công ty TNHH TMDV DL Trường PhátNăm Căn——
Công ty Cổ phần dịch vụ thủy sản Tân Tây ĐôPhan Ngọc Hiển——
Công ty TNHH xã hội chuỗi tôm rừng Minh PhúPhan Ngọc Hiển——
Công ty TNHH Đầu tư thương mại xuất nhập khẩu Quốc tế Thanh Hằng-Chi nhánh 1Phú MỹCua biển, Tôm sú—
Hợp tác xã Chế biến Thương mại dịch vụ nuôi trồng thủy sản Cái BátPhú MỹCua biển, Tôm sú—
Hợp tác xã Chế biến Thương mại dịch vụ Nuôi trồng thủy sản Cái BátPhú Mỹ——
Nguyễn Công TỷPhước Long——
HTX 1/7 Nuôi tôm quảng canh cải tiến ít thay nướcTam Giang——
HTX Nuôi Tôm Năng Suất Cao Tân HưngTân Hưng——
HTX Nuôi Tôm Năng Suất Cao Tân HưngTân Hưng——
Cty CP Chế Biến và DV Thủy sản Cà MauTân Tiến——
Công ty Cổ phần Chăn nuôi CP Việt Nam-Chi nhánh 2 tại Bạc LiêuVĩnh Hậu——
CT TNHH CNC VN-CN1Vĩnh Hậu——
CTy TNHH TS Long ManhVĩnh Hậu——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An Trạch1.743—
An Xuyên30—
Biển BạchĐã ẩn
Cái Đôi Vàm193Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng
Cái Nước92—
Đầm Dơi163—
Đất Mới143Tôm thẻ chân trắng
Đất MũiĐã ẩn
Định Thành1.522—
Đông Hải949—
Gành Hào632—
Giá Rai222—
Hiệp Thành7—
Hòa Bình535—
Hòa Thành223—
Hồ Thị KỷĐã ẩn
Hưng Hội597—
Hưng Mỹ120—
Khánh BìnhĐã ẩn
Long Điền617—
Lương Thế Trân114—
Lý Văn Lâm3Tôm sú
Năm Căn77—
Nguyễn Việt Khái58—
Ninh Thạnh Lợi74—
Phan Ngọc Hiển28—
Phong Hiệp1.340—
Phong ThạnhĐã ẩn
Phú Mỹ83—
Phú Tân206—
Phước Long1.686—
Quách Phẩm172Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng
Sông Đốc148—
Tạ An Khương117—
Tam Giang181Tôm sú
Tân Ân49—
Tân Hưng66—
Tân Thành54—
Tân Thuận164—
Tân Tiến118—
Thanh Tùng141—
Trần Phán131—
Trần Văn Thời10—
Trí PhảiĐã ẩn
Vĩnh Hậu764—
Vĩnh Phước271—
Vĩnh Thanh30—
Vĩnh Trạch113—
Cao Bằng (0 cơ sở tổ chức · 9 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Hạ LangĐã ẩn
Hòa An3—
Nùng Trí CaoĐã ẩn
Phan ThanhĐã ẩn
Phục Hòa12—
Thạch AnĐã ẩn
Trùng Khánh4—
Trường HàĐã ẩn
Vinh QúyĐã ẩn
Đắk Lắk (0 cơ sở tổ chức · 14 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Cư M'garĐã ẩn
Dray Bhăng8—
Ea KarĐã ẩn
Hòa PhúĐã ẩn
Nam KaĐã ẩn
Phú YênĐã ẩn
Sông CầuĐã ẩn
Thành NhấtĐã ẩn
Tuy An Bắc4—
Tuy An Đông13—
Tuy Hòa6—
Xuân Cảnh7—
Xuân Đài6—
Xuân Lộc101Tôm hùm bông
Điện Biên (2 cơ sở tổ chức · 11 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
HTX thủy sản Nậm MứcMường Mùn——
HTX Hải HàThanh Nưa——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Điện Biên Phủ4—
Mường LayĐã ẩn
Mường NhàĐã ẩn
Mường PhăngĐã ẩn
Mường ThanhĐã ẩn
Núa NgamĐã ẩn
Sín Chải5—
Thanh AnĐã ẩn
Thanh Nưa4Ba ba trơn/Ba ba hoa
Tủa Thàng34—
Tuần GiáoĐã ẩn
Đồng Nai (0 cơ sở tổ chức · 7 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bình MinhĐã ẩn
Chơn ThànhĐã ẩn
Phước An3—
Tân TriềuĐã ẩn
Trảng BomĐã ẩn
Xuân ĐịnhĐã ẩn
Xuân LộcĐã ẩn
Đồng Tháp (26 cơ sở tổ chức · 36 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty TNHH MTV Thanh Bình Đồng ThápBình Thành——
Công ty TNHH CB TPXK Vạn Đức Tiền GiangKim Sơn——
Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền GiangKim Sơn——
Công ty TNHH Đại ThànhKim Sơn——
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNHKim Sơn——
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNHKim Sơn——
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNHKim Sơn——
CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNHKim Sơn——
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.ILấp Vò——
Công ty Cổ phần Gò ĐàngMỹ Thọ——
Công ty Cổ phần Gò ĐàngMỹ Thọ——
Công ty Cổ phần Gò ĐàngMỹ Thọ——
Công ty Cổ phần Gò ĐàngMỹ Thọ——
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNGMỹ Thọ——
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN TRƯỜNG GIANGSa Đéc——
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu LongSa Đéc——
Công ty Cổ phần Vĩnh HoànTân Dương——
Công ty Cổ phần Vĩnh HoànTân Dương——
Công ty Cổ phần Vĩnh HoànTân Dương——
Công ty TNHH Nuôi trồng Thủy sản Tuấn HiềnTân Phú Đông——
Công Ty TNHH Nuôi trồng Thủy sản Tuấn HiềnTân Phú Đông——
Công ty TNHH Thủy sản Trọng NhânTân Phú Đông——
Công ty TNHH Thủy sản Trọng NhânTân Phú Đông——
Công ty Cổ phần Gò ĐàngTrung An——
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNGTrung An——
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNGTrung An——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An LongĐã ẩn
Bình Hàng TrungĐã ẩn
Bình Thành4—
Bình XuânĐã ẩn
Châu ThànhĐã ẩn
Gia Thuận8—
Gò Công Đông8—
Hiệp ĐứcĐã ẩn
Hồng Ngự13—
Kim Sơn13—
Lai VungĐã ẩn
Lấp VòĐã ẩn
Long KhánhĐã ẩn
Lương Hòa LạcĐã ẩn
Mỹ NgãiĐã ẩn
Mỹ Thọ4—
Phong Hòa4—
Phong MỹĐã ẩn
Phú CườngĐã ẩn
Phú Hựu29—
Phú ThọĐã ẩn
Sa Đéc8—
Sơn Qui4—
Tân Dương119—
Tân Điền10—
Tân ĐôngĐã ẩn
Tân Long5—
Tân Nhuận Đông3—
Tân Phú4—
Tân Phú Đông11—
Tân Thới26—
Thanh BìnhĐã ẩn
Thới Sơn37—
Thường PhướcĐã ẩn
Tràm Chim4—
Trung An6—
Gia Lai (1 cơ sở tổ chức · 17 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty TNHH Việt Úc - Phù MỹAn Lương——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An HòaĐã ẩn
An Lương23—
An Nhơn TâyĐã ẩn
Ân HảoĐã ẩn
Bàu CạnĐã ẩn
Bình Định5—
Cát TiếnĐã ẩn
Chư Păh3—
Đề Gi52—
Hoài Nhơn121—
Hoài Nhơn Bắc59—
Kông Bơ La38—
Phù Mỹ12—
Tam Quan58—
Tuy Phước59—
Vĩnh Quang7—
Vĩnh SơnĐã ẩn
Hà Tĩnh (0 cơ sở tổ chức · 8 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Cổ ĐạmĐã ẩn
Đan Hải44Tôm sú
Hải Ninh5Cá đối mục, Tôm thẻ chân trắng
Kỳ Khang5Tôm thẻ chân trắng
Sông TríĐã ẩn
Thạch Khê3—
Thành Sen15Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng
Thiên CầmĐã ẩn
Hưng Yên (0 cơ sở tổ chức · 12 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Diên HàĐã ẩn
Đức HợpĐã ẩn
Đường Hào11—
Lê Quý Đôn5—
Minh Thọ3—
Ngọc LâmĐã ẩn
Sơn Nam6—
Tân HưngĐã ẩn
Thư VũĐã ẩn
Vạn XuânĐã ẩn
Vũ PhúcĐã ẩn
Vũ Tiên3—
Khánh Hòa (1 cơ sở tổ chức · 18 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Hợp tác xã Tôm hùm Cam Ranh CRCam Linh——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Anh DũngĐã ẩn
Bắc Cam RanhĐã ẩn
Bắc Nha TrangĐã ẩn
Bắc Ninh HòaĐã ẩn
Cam Hiệp44—
Cam LâmĐã ẩn
Cam Linh7—
Cam Ranh3—
Đại Lãnh21—
Hòa Thắng85Lươn
Nam Cam Ranh8—
Nam Nha TrangĐã ẩn
Nam Ninh Hòa16—
Ninh HòaĐã ẩn
Tu Bông9—
Vạn Hưng65—
Vạn NinhĐã ẩn
Vạn ThắngĐã ẩn
Lai Châu (0 cơ sở tổ chức · 4 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bình LưĐã ẩn
Khoen On3Cá rô phi vằn, Cá trắm cỏ
Mường Kim9Cá nheo Mỹ, Cá rô phi vằn, Cá rô phi xanh, Cá trắm cỏ
Than UyênĐã ẩn
Lạng Sơn (0 cơ sở tổ chức · 1 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Khánh Khê21—
Lào Cai (0 cơ sở tổ chức · 4 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Cát ThịnhĐã ẩn
Mù Cang ChảiĐã ẩn
Tả VanĐã ẩn
Thác BàĐã ẩn
Lâm Đồng (0 cơ sở tổ chức · 8 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Đồng KhoĐã ẩn
Hòa ThắngĐã ẩn
Liên Hương4Cá rô phi xanh, Tôm thẻ chân trắng
Phan Rí CửaĐã ẩn
Phú Quý29—
Tân Hải4—
Tân Thành3—
Vĩnh HảoĐã ẩn
Nghệ An (1 cơ sở tổ chức · 9 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Doanh nghiệp tư nhân trồng rừng Lê Duy NguyênTân Mai——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An Châu39—
Cửa LòĐã ẩn
Đại ĐồngĐã ẩn
Đức Châu11—
Mường ChọngĐã ẩn
Nghĩa LâmĐã ẩn
Quỳnh Anh67—
Quỳnh Mai222—
Tân Mai4—
Ninh Bình (0 cơ sở tổ chức · 20 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bình MinhĐã ẩn
Giao Bình98—
Giao Hòa7—
Giao Minh49—
Giao Ninh16—
Hải HưngĐã ẩn
Hải Quang27—
Hải Xuân24—
Hiển KhánhĐã ẩn
Kim Đông3—
Nam Hồng3—
Nam LýĐã ẩn
Nghĩa LâmĐã ẩn
Ninh CườngĐã ẩn
Rạng Đông304—
Thanh Liêm6—
Thiên Trường3—
Xuân HồngĐã ẩn
Xuân Hưng7—
Xuân Trường7—
Phú Thọ (3 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty TNHH cá tầm Việt ĐứcĐà Bắc——
Công ty TNHH thủy sản Hải Đăng GroupThống Nhất——
Hợp tác xã Đà Giang ECOTiền Phong——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Đà BắcĐã ẩn
Hùng Việt3—
Tân Hòa9Cá bỗng, Cá chạch bông lớn, Cá rô phi xanh, Cá trắm cỏ
Tân LạcĐã ẩn
Thanh ThủyĐã ẩn
Thống NhấtĐã ẩn
Thung NaiĐã ẩn
Tu VũĐã ẩn
Vân PhúĐã ẩn
Xuân HòaĐã ẩn
Quảng Ngãi (0 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bình Sơn88—
Đăk HàĐã ẩn
Đăk TôĐã ẩn
Đức PhổĐã ẩn
Lân Phong18—
Lý SơnĐã ẩn
Tịnh Khê14—
Tư Nghĩa77—
Vạn Tường12—
Vệ Giang9—
Quảng Trị (2 cơ sở tổ chức · 12 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
công ty cổ phần chăn nuôi cp Việt Nam - chi nhánh Quảng TrịHải Lăng——
Công ty cổ phần chăn nuôi CP Việt Nam - Chi nhánh Quảng TrịHải LăngTôm thẻ chân trắng—
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bắc TrạchĐã ẩn
Bến Hải39—
Cam HồngĐã ẩn
Đông Hà12—
Hoàn LãoĐã ẩn
Nam Ba ĐồnĐã ẩn
Nam Cửa Việt54—
Nam TrạchĐã ẩn
Ninh Châu3—
Triệu CơĐã ẩn
Vĩnh Hoàng6—
Vĩnh Thủy272—
Tây Ninh (5 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền GiangHậu ThạnhCá tra—
Công ty TNHH Tân Thành LợiLong An——
Công ty TNHH CBTPXK Vạn Đức Tiền GiangNhơn Ninh——
Công ty Cổ phần Vĩnh HoànTân HưngCá tra—
CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀNTân Hưng——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Cần GiuộcĐã ẩn
Dương Minh ChâuĐã ẩn
Long An10—
Lộc NinhĐã ẩn
Mộc HóaĐã ẩn
Mỹ AnĐã ẩn
Tân HưngĐã ẩn
Tân Trụ3—
Thuận Mỹ53—
Vàm Cỏ19Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng
Thái Nguyên (2 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
HTX Thủy sản Núi cốcĐại PhúcCá nheo Mỹ—
Hợp tác xã Nông lâm thủy sản Thượng nguồnPhong QuangCá nheo Mỹ—
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bắc KạnĐã ẩn
Đại PhúcĐã ẩn
Định Hóa5—
Đồng HỷĐã ẩn
Gia Sàng13—
Phú Bình26—
Phượng Tiến36—
Quân Chu23—
Tân Kỳ12—
Võ NhaiĐã ẩn
Thanh Hóa (0 cơ sở tổ chức · 19 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Đông SơnĐã ẩn
Hạc ThànhĐã ẩn
Hải BìnhĐã ẩn
Hoa Lộc63—
Hoằng ChâuĐã ẩn
Hoằng Hóa12—
Hoằng ThanhĐã ẩn
Hoằng TiếnĐã ẩn
Nga AnĐã ẩn
Nga Sơn4—
Nga ThắngĐã ẩn
Ngọc Liên4Tôm thẻ chân trắng
Ngọc Sơn3—
Sầm SơnĐã ẩn
Tân Tiến13—
Trúc LâmĐã ẩn
Trường Văn10—
Tượng Lĩnh13—
Vạn LộcĐã ẩn
TP. Cần Thơ (1 cơ sở tổ chức · 21 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Chi nhánh Công ty Cổ phần Thủy sản Sạch - Trại nuôi GOLDENLiêu Tú——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An Bình3—
An Lạc ThônĐã ẩn
Cái KhếĐã ẩn
Đại NgãiĐã ẩn
Hòa Tú414—
Khánh Hòa105—
Lịch Hội Thượng10—
Liêu Tú16—
Long PhúĐã ẩn
Mỹ Xuyên7—
Ngọc Tố10—
Nhơn MỹĐã ẩn
Nhu GiaĐã ẩn
Phong NẫmĐã ẩn
Sóc TrăngĐã ẩn
Tài VănĐã ẩn
Thới An Hội4—
Thuận Hưng7—
Trần ĐềĐã ẩn
Vĩnh HảiĐã ẩn
Vĩnh Phước14—
TP. Đà Nẵng (0 cơ sở tổ chức · 10 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bàn Thạch9Tôm thẻ chân trắng
Hải Vân69—
Hòa Tiến121—
Nam Phước12Tôm thẻ chân trắng
Núi Thành37Tôm thẻ chân trắng
Quảng Phú31Tôm thẻ chân trắng
Tam Anh46Tôm thẻ chân trắng
Tam Hải13Tôm thẻ chân trắng
Tam Xuân23Tôm thẻ chân trắng
Thu BồnĐã ẩn
TP. Hà Nội (1 cơ sở tổ chức · 14 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thuỷ lợi Sông Tích - Xí nghiệp Thuỷ sản và Dịch vụ Du lịch Suối HaiBất Bạt——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Bất BạtĐã ẩn
Chuyên MỹĐã ẩn
Chương DươngĐã ẩn
Dương NộiĐã ẩn
Đòai PhươngĐã ẩn
Hòang MaiĐã ẩn
Phúc SơnĐã ẩn
Phượng DựcĐã ẩn
Tây HồĐã ẩn
Thanh OaiĐã ẩn
Ứng Hòa6Cá chép, Cá trắm cỏ
Ứng ThiênĐã ẩn
Vân ĐìnhĐã ẩn
Vĩnh TuyĐã ẩn
TP. Hải Phòng (0 cơ sở tổ chức · 15 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Cát Hải8—
Chu Văn AnĐã ẩn
Đồ Sơn17—
Hải AnĐã ẩn
Hồng BàngĐã ẩn
Hùng Thắng5—
Kiến ThụyĐã ẩn
Lạc PhượngĐã ẩn
Nam ĐồngĐã ẩn
Nam SáchĐã ẩn
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐã ẩn
Thạch KhôiĐã ẩn
Tiên Lãng3—
Tiên MinhĐã ẩn
Tứ Kỳ4Cá chép
TP. Hồ Chí Minh (1 cơ sở tổ chức · 39 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
CÔNG TY TNHH THỦY HẢI SẢN THIÊN ĐỊNHLong Sơn——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An Đông4Cá chim, Cá Koi, Hầu (hàu) Thái Bình Dương
An Phú ĐôngĐã ẩn
An Thới Đông299—
Bảy HiềnĐã ẩn
Bình HưngĐã ẩn
Bình Khánh308—
Bình LợiĐã ẩn
Bình ThạnhĐã ẩn
Bình Trị ĐôngĐã ẩn
Cần Giờ10—
Chánh HưngĐã ẩn
Côn Đảo5—
Dĩ An4Tôm thẻ chân trắng
Đất ĐỏĐã ẩn
Hiệp Phước97—
Hồ Tràm30—
Khánh HộiĐã ẩn
Long ĐiềnĐã ẩn
Long SơnĐã ẩn
Nhà BèĐã ẩn
Phú Lâm3Cá Koi
Phú MỹĐã ẩn
Phú NhuậnĐã ẩn
Phú ThuậnĐã ẩn
Phước Hải9Tôm thẻ chân trắng
Phước ThắngĐã ẩn
Tam ThắngĐã ẩn
Tân An HộiĐã ẩn
Tân ĐịnhĐã ẩn
Tân HưngĐã ẩn
Tân TạoĐã ẩn
Tân ThuậnĐã ẩn
Tân UyênĐã ẩn
Thái MỹĐã ẩn
Thạnh An3—
Thủ Dầu MộtĐã ẩn
Vườn Lài3Cá Koi
Xuân HòaĐã ẩn
Xuân Thới SơnĐã ẩn
TP. Huế (9 cơ sở tổ chức · 15 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty TNHHMTV Hưng PhướcA Lưới 3——
Công ty cổ phần An Phú TânMỹ Thượng——
Cty TNHH Hằng TrungMỹ Thượng——
Công ty cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước-Trại nuôi Thuận PhướcPhong Phú——
Công ty TNHH Thiên An PhúPhong Phú——
Cty CPTS và TM Thuận Phước - Trại nuôi Điền MônPhong Phú——
Cty TNHH MTV NTTS Hoàng Gia ĐạtPhong Phú——
Công ty TNHH Thiên An PhúPhú Vinh——
Công ty cổ phần An Phú TânThuận An——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
A Lưới 377—
Đan Điền14—
Kim LongĐã ẩn
Lộc An4—
Mỹ Thượng6—
Phong Điền3—
Phong Phú12—
Phong QuảngĐã ẩn
Phú Hồ14—
Phú Lộc42—
Phú Vang162—
Phú Vinh65—
Quảng Điền42—
Thuận An100—
Vinh Lộc45—
TP. Quảng Ninh (115 cơ sở tổ chức · 32 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Nguyễn Văn Hòa - Hợp tác xã Biển XanhCái Chiên——
Nguyễn Văn Hòa - HTX Biển XanhCái Chiên——
NGUYỄN VĂN HÒA – HỢP TÁC XÃ BIỂN XANHCái Chiên——
NGUYỄN VĂN HÒA – HỢP TÁC XÃ BIỂN XANHCái Chiên——
TRẦN THANH XUÂN– HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG, KHAI THÁC THỦY HẢI SẢN NHƯ THỊNH VƯỢNGCái Chiên——
TRẦN THANH XUÂN– HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG, KHAI THÁC THỦY HẢI SẢN NHƯ THỊNH VƯỢNGCái Chiên——
VŨ TUẤN DŨNG – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI ANCái Chiên——
VŨ TUẤN DŨNG – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI AN.Cái Chiên——
VŨ TUẤN DŨNG – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI AN.Cái Chiên——
CÔNG TY CỎ PHÀN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỄN CÔNG VIẾN CÂY XANH QUẢNG NINHCẩm Phả——
Công ty Cổ phần dịch vụ du lịch Hoàng Gia Quảng NinhCẩm Phả——
Công ty cổ phần STP AQUA Quảng NinhCẩm Phả——
CÔNG TY TNHH 2TV THIẾT KÉ & XÂY DỰNG 368Cẩm Phả——
Công ty TNHH Đầu tư Huy Vũ QN.Cẩm Phả——
Công ty TNHH Hải Lâm 889Cẩm Phả——
Công ty TNHH MTV Thương Mại & dịch vụ Minh QuangCẩm Phả——
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và tư vấn đầu tư Đông ĐôCẩm Phả——
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Công nghệ Huy PhátCẩm Phả——
ĐẶNG TIẾN DŨNG – GIÁM ĐỐC HTX SẢN XUẤT KINH DOANH DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN TIẾN DŨNG.Cẩm Phả——
Đặng Tiến Dũng – HTX sản xuất nuôi trồng và kinh doanh dịch vụ Tiến DũngCẩm Phả——
Đỗ Văn Tuân – CÔNG TY TNHH 1 TV NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN CẨM PHẢCẩm Phả——
ĐỖ VĂN TUÂN – CÔNG TY TNHH 1 TV NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN CẨM PHẢCẩm Phả——
HOÀNG THỊ HOA – HỢP TÁC XÃ ĐẠI DƯƠNGCẩm Phả——
HOÀNG THỊ HOA – HỢP TÁC XÃ ĐẠI DƯƠNGCẩm Phả——
HOÀNG THỊ HOA – HỢP TÁC XÃ ĐẠI DƯƠNGCẩm Phả——
Hợp tác xã nuôi trồng thủy sản Hồng ThủyCẩm Phả——
Hợp tác xã Sản xuất kinh doanh dịch vụ nông nghiệp Trọng CươngCẩm Phả——
Hợp tác xã Sản xuất Kinh doanh dịch vụ Nuôi trồng thủy sản Thành Công.Cẩm Phả——
Hợp tác xã Xuân hiềnCẩm Phả——
HTX NTTTS Dương HươngCẩm Phả——
LÊ VĂN MẮN – HỢP TÁC XÃ KINH DOANH DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN TUẤN LINH.Cẩm Phả——
Lê Văn Mắn – HTX kinh doanh dịch vụ, nuôi trồng thủy sản Tuấn LinhCẩm Phả——
Nguyễn Ánh Ngọc– CÔNG TY TNHH SEEDFOOD Cẩm PhảCẩm Phả——
NGUYỄN ÁNH NGỌC– CÔNG TY TNHH SEEDFOOD CẨM PHẢCẩm Phả——
Nguyễn Đình Vinh - CÔNG TY TNHH PHÚ GIA 68Cẩm Phả——
NGUYỄN ĐÌNH VINH - CÔNG TY TNHH PHÚ GIA 68Cẩm Phả——
Nguyễn Mạnh Út – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN MŨI ĐUỐICẩm Phả——
NGUYỄN MẠNH ÚT – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN MŨI ĐUỐICẩm Phả——
NGUYỄN THANH VÂN – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TÂN TIẾNCẩm Phả——
Nguyễn Thanh Vân – HTX nuôi trồng thủy sản Tân TiếnCẩm Phả——
NGUYỄN VĂN TÙNG – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÂN HẢI.Cẩm Phả——
Phạm Thị Lý - HTX Quyết TiếnCẩm Phả——
PHẠM THỊ LÝ – HỢP TÁC XÃ QUYẾT TIẾNCẩm Phả——
TRẦN THẾ HƯNG - CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT KHẨU PTMCẩm Phả——
TRẦN THẾ HƯNG - CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT KHẨU PTMCẩm Phả——
Trần Trung Thành - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ACTCẩm Phả——
TRẦN TRUNG THÀNH - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ACTCẩm Phả——
Vũ Văn Phương – CÔNG TY TNHH 2TV THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG 368Cẩm Phả——
VŨ VĂN PHƯƠNG – CÔNG TY TNHH 2TV THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG 368.Cẩm Phả——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
CÔNG TY CỔ PHẦN MỰC NHẢY BIỂN ĐÔNGCô Tô——
Công ty Cổ phần thực phẩm BimĐầm Hà——
TRỊNH VĂN THIỆN – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN 1989Đầm Hà——
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đại Dương Xanh (Traafn Ddawng Tuấn)Đông Ngũ——
HTX thủy sản xanh Đông NgũĐông Ngũ——
Công ty cổ phần Nhật LongHà Tu——
Công ty cổ phần Nhật LongHà Tu——
Công ty Cổ phần An SinhHải Lạng——
Nguyễn Văn Tùng – HTX nuôi trồng thủy sản Vân HảiHải Lạng——
Trần Thế Hùng (Công ty TNHH 1TV Sao Đại Dương)Hải Lạng——
Vũ Thanh Liêm – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TÂN LẬPHải Lạng——
VŨ THANH LIÊM – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TÂN LẬPHải Lạng——
VŨ THANH LIÊM – HỢP TÁC XÃ NUÔI TRỒNG VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN TÂN LẬPHải Lạng——
Công ty TNHH Đầu tư Đông BắcHoành Bồ——
LÊ ĐỨC LONG – CÔNG TY TNHH NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN HÀU ĐẠI DƯƠNG HẢI LONGLiên Hòa——
Bùi Ngọc Liêm (Công ty CP Thủy sản Cát Phú Hải)Móng Cái 1——
Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp & Thương mại T.HMóng Cái 1——
Nguyễn Thị Vượng (CTy TNHH NTTS Chính Hữu)Móng Cái 2——
Lương Văn Chắn (Công ty TNHH 1TV Mai Hà)Móng Cái 3——
TRẦN MINH TIẾN – HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP CƯỜNG TRƯỜNGQuảng Hà——
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển công viên cây xanh Quảng Ninh.Quang Hanh——
HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ nuôi trồng thủy sản Thành CôngQuang Hanh——
LÊ HƯƠNG GIANG – CÔNG TY TNHH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRƯỜNG GIANG.Quang Hanh——
Lê Hương Giang – Công ty TNHH Trường GiangQuang Hanh——
Nguyễn Văn Cường (cty Tất Thành)Quảng Yên——
Ngô Hùng Dũng (Công ty CP Thủy sản Tân An)Thống Nhất——
Công ty cổ phần tập đoàn AVDVân Đồn——
Công ty cổ phần tập đoàn STPVân Đồn——
Công ty TNHH An Trung DũngVân Đồn——
Công ty TNHH Đầu tư Đông BắcVân Đồn——
Công ty TNHH Đầu tư Huy Vũ Quảng NinhVân Đồn——
Công ty TNHH Thương Mại Vân ĐồnVân Đồn——
Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan MinhVân Đồn——
Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh)Vân Đồn——
Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh)Vân Đồn——
Hoàng Văn Cường (Công ty TNHH Quan Minh)Vân Đồn——
Hợp tác xã Đảo ngọc Vân ĐồnVân Đồn——
Hợp tác xã thủy sản Thắng LợiVân Đồn——
HTX Thương Mại và Dịch vụ thủy sản Mạnh ĐứcVân Đồn——
LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANHVân Đồn——
LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH.Vân Đồn——
LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH.Vân Đồn——
LÊ ĐÌNH KHIÊM – HTX DỊCH VỤ VÀ NUÔI TRỒNG PHÁT TRIỂN THỦY SẢN BẢO ANH.Vân Đồn——
Lê Đình Khiêm – HTX Dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Bảo AnhVân Đồn——
LÊ NAM TRUNG - CÔNG TY CỔ PHẦN NGỌC TRAI HẠ LONGViệt Hưng——
LÊ NAM TRUNG - CÔNG TY CỔ PHẦN NGỌC TRAI HẠ LONGViệt Hưng——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
Ba Chẽ4—
Bãi CháyĐã ẩn
Cái Chiên4—
Cẩm Phả77—
Cô Tô27—
Cửa Ông19—
Đầm Hà160—
Đông MaiĐã ẩn
Đông Ngũ60—
Đường Hoa30—
Hà An249—
Hà TuĐã ẩn
Hải Hòa7Tôm thẻ chân trắng
Hải Lạng316—
Hải Ninh9—
Lục HồnĐã ẩn
Móng Cái 1145—
Móng Cái 261—
Móng Cái 39—
Quảng Đức6—
Quảng Hà42—
Quang Hanh52—
Quảng TânĐã ẩn
Quảng Yên7—
Thống NhấtĐã ẩn
Tiên YênĐã ẩn
Tuần Châu84—
Uông Bí18—
Vân Đồn276—
Việt HưngĐã ẩn
Vĩnh Thực4—
Yên Tử3—
Tuyên Quang (0 cơ sở tổ chức · 19 xã có hộ cá nhân)
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An TườngĐã ẩn
Bắc MêĐã ẩn
Bắc QuangĐã ẩn
Chiêm HóaĐã ẩn
Hòang Su PhìĐã ẩn
Khuôn LùngĐã ẩn
Lực HànhĐã ẩn
Minh NgọcĐã ẩn
Minh XuânĐã ẩn
Nà Hang3—
Nấm DẩnĐã ẩn
Nậm DịchĐã ẩn
Quảng NguyênĐã ẩn
Tân AnĐã ẩn
Tân LongĐã ẩn
Tân QuangĐã ẩn
Thái HòaĐã ẩn
Thái SơnĐã ẩn
Thuận HòaĐã ẩn
Vĩnh Long (26 cơ sở tổ chức · 34 xã có hộ cá nhân)
Cơ sởXã/phườngĐối tượng nuôiGiấy chứng nhận
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Nhỏ AAn Hội——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Nhỏ DAn Hội——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Châu HưngChâu Hưng——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Hưng ThạnhChâu Hưng——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Lộc Thuận BChâu Hưng——
Khu Hưng ThạnhChâu Hưng——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn DungĐại Điền——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Lộc Thuận ALộc Thuận——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Vang Quới ĐôngLộc Thuận——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phong MỹLương Hòa——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phú ĐaPhú Phụng——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tam HiệpPhú Thuận——
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Bến TrePhú Túc——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn ỐcPhước Long——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phước LongPhước Long——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Phước LongPhước Long——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Linh ATân Hào——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Cồn Linh BTân Hào——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân phú ATân Phú——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân Phú BTân Phú——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân Phú CTân Phú——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tiên LongTân Phú——
Công ty Cổ phân Gò Đàng-Khu Tân XuânTân Xuân——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu thành Long BThành Thới——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Thanh TânTrà Cú——
Công ty Cổ phần Gò Đàng-Khu Tân ThiềngVĩnh Thành——
Xã/phường (hộ gia đình, cá nhân)Số hộĐối tượng nuôi
An Bình259Cá tra
An TrườngĐã ẩn
Cái Nhum23—
Cái Vồn4—
Duyên Hải7—
Giồng Trôm6—
Hàm GiangĐã ẩn
Hiệp Mỹ4—
Hòa HiệpĐã ẩn
Long Châu8—
Long ĐứcĐã ẩn
Long HồĐã ẩn
Long Hữu3—
Long ThànhĐã ẩn
Long VĩnhĐã ẩn
Lộc ThuậnĐã ẩn
Lục Sĩ Thành19—
Ngũ LạcĐã ẩn
Nguyệt HóaĐã ẩn
Nhơn Phú5—
Phú PhụngĐã ẩn
Phú Túc72—
Phước Hậu3—
Quới Điền14—
Quới Thiện8—
Tân HạnhĐã ẩn
Tân Long Hội12—
Tân Lược9—
Tân Ngãi26—
Tân Quới16—
Tân XuânĐã ẩn
Trà ÔnĐã ẩn
Trung Hiệp3—
Trường Long HòaĐã ẩn

Giá nguyên liệu thủy sản trong nước

Chưa có dữ liệu được công bố.

Kết quả quan trắc môi trường vùng nuôi

Chưa có dữ liệu được công bố.

Bản tin dự báo, cảnh báo môi trường

Chưa có dữ liệu được công bố.

Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

Chưa có dữ liệu được công bố.

Cơ sở sản xuất giống, thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường đủ điều kiện

Chưa có dữ liệu được công bố.

Số liệu cập nhật tối đa mỗi giờ; mang tính tham khảo, không thay thế văn bản của cơ quan có thẩm quyền.